Công cụ chuyển đổi CM ↔ MM
Định nghĩa đơn vị đo lường cm và mm
-
Centimet (cm): là đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng 1/100 mét. Được sử dụng phổ biến trong học tập, xây dựng, may mặc và đo kích thước đồ vật nhỏ.
-
Milimet (mm): cũng thuộc hệ mét, bằng 1/1000 mét. Milimet dùng để đo những chi tiết rất nhỏ, độ chính xác cao như kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy, hoặc các bản vẽ kỹ thuật.
Bạn đang tìm cách đổi cm sang mm hoặc ngược lại? Công cụ dưới đây giúp bạn thao tác dễ dàng, chỉ cần nhập số liệu và chọn đơn vị. Kết quả hiển thị ngay lập tức, nhanh chóng và chính xác. Bạn có thể dùng trực tiếp ngay trên trang mà không cần máy tính cầm tay.
Định nghĩa đơn vị đo lường cm và mm
-
Centimet (cm): là đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng 1/100 mét. Được sử dụng phổ biến trong học tập, xây dựng, may mặc và đo kích thước đồ vật nhỏ.
-
Milimet (mm): cũng thuộc hệ mét, bằng 1/1000 mét. Milimet dùng để đo những chi tiết rất nhỏ, độ chính xác cao như kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy, hoặc các bản vẽ kỹ thuật.
Khi nào cần chuyển đổi cm sang mm?
-
Khi đo các vật dụng nhỏ cần độ chính xác cao (ví dụ: đường kính ống, ốc vít).
-
Khi làm bài tập, tính toán trong toán học, vật lý yêu cầu đổi đơn vị.
-
Khi thiết kế kỹ thuật hoặc đọc bản vẽ, thường dùng đơn vị mm để tránh số thập phân rườm rà.
-
Trong thực tế, 1 cm = 10 mm, vì vậy việc chuyển đổi rất đơn giản và thường xuyên được áp dụng.
Chuyển đổi từ cm sang mm
Nguyên tắc:
1 cm=10 mm
Muốn đổi từ cm sang mm, bạn chỉ cần nhân số cm với 10.
Ví dụ:
-
5 cm = 50 mm
-
12,5 cm = 125 mm
Bảng thống kê chuyển đổi cm
|
1 cm = 10 mm 2 cm = 20 mm 3 cm = 30 mm 4 cm = 40 mm 5 cm = 50 mm 6 cm = 60 mm 7 cm = 70 mm 8 cm = 80 mm 9 cm = 90 mm 10 cm = 100 mm 11 cm = 110 mm 12 cm = 120 mm 13 cm = 130 mm 14 cm = 140 mm 15 cm = 150 mm 16 cm = 160 mm 17 cm = 170 mm 18 cm = 180 mm 19 cm = 190 mm 20 cm = 200 mm |
100 cm = 1.000 mm 200 cm = 2.000 mm 500 cm = 5.000 mm 1.000 cm = 10.000 mm 2.000 cm = 20.000 mm 5.000 cm = 50.000 mm 10.000 cm = 100.000 mm 20.000 cm = 200.000 mm 25.000 cm = 250.000 mm 30.000 cm = 300.000 mm 40.000 cm = 400.000 mm 50.000 cm = 500.000 mm 60.000 cm = 600.000 mm 70.000 cm = 700.000 mm 80.000 cm = 800.000 mm 90.000 cm = 900.000 mm 100.000 cm = 1.000.000 mm 200.000 cm = 2.000.000 mm 500.000 cm = 5.000.000 mm 1.000.000 cm = 10.000.000 mm |
Chuyển đổi từ mm sang cm
Nguyên tắc:
1 mm=0,1 cm
Muốn đổi từ mm sang cm, bạn chỉ cần chia số mm cho 10.
Ví dụ:
-
100 mm = 10 cm
-
55 mm = 5,5 cm
Bảng thống kê chuyển đổi mm sang cm
|
1 mm = 0,1 cm 2 mm = 0,2 cm 3 mm = 0,3 cm 4 mm = 0,4 cm 5 mm = 0,5 cm 6 mm = 0,6 cm 7 mm = 0,7 cm 8 mm = 0,8 cm 9 mm = 0,9 cm 10 mm = 1 cm 11 mm = 1,1 cm 12 mm = 1,2 cm 13 mm = 1,3 cm 14 mm = 1,4 cm 15 mm = 1,5 cm 16 mm = 1,6 cm 17 mm = 1,7 cm 18 mm = 1,8 cm 19 mm = 1,9 cm 20 mm = 2 cm |
100 mm = 10 cm 200 mm = 20 cm 500 mm = 50 cm 1.000 mm = 100 cm 2.000 mm = 200 cm 5.000 mm = 500 cm 10.000 mm = 1.000 cm 20.000 mm = 2.000 cm 25.000 mm = 2.500 cm 30.000 mm = 3.000 cm 40.000 mm = 4.000 cm 50.000 mm = 5.000 cm 60.000 mm = 6.000 cm 70.000 mm = 7.000 cm 80.000 mm = 8.000 cm 90.000 mm = 9.000 cm 100.000 mm = 10.000 cm 200.000 mm = 20.000 cm 500.000 mm = 50.000 cm 1.000.000 mm = 100.000 cm |
Tóm lại thông qua công cụ chuyển đổi từ cm sang mm hoặc từ mm sang cm trên đã giúp các bạn thực hiện phép chuyển đổi đơn giản dễ dàng để phục vụ cho học tập và công việc. Ngoài ra meohaychoban còn nhiều công cụ chuyển đổi đơn vị nhanh và chính xác tuyệt đối khác bạn đọc có thể tham khảo
