| STT | Tên chi nhánh | QUẬN/HUYỆN/ THỊ XÃ/THÀNH PHỐ |
Địa chỉ |
| 1 | Bắc Giang | THÀNH PHỐ BẮC GIANG | Cụm công nghiệp Dĩnh Kế, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| 2 | Bắc Giang | THÀNH PHỐ BẮC GIANG | Số 582 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang |
| 3 | Bắc Giang | THÀNH PHỐ BẮC GIANG | Số 6 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang |
| 4 | Bắc Giang | HUYỆN HIỆP HÒA | 248 Hoàng Văn Thái, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa |
| 5 | Bắc Giang | HUYỆN LẠNG GIANG | Số 155 đường Cấn Trạm, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang |
| 6 | Bắc Giang | HUYỆN LỤC NAM | 588 phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam |
| 7 | Bắc Giang | HUYỆN LỤC NGẠN | 80 Trường Chinh, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn |
| 8 | Bắc Giang | HUYỆN SƠN ĐỘNG | Số 31 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động |
| 9 | Bắc Giang | HUYỆN TÂN YÊN | Số nhà 67 phố Hoàng Hoa Thám, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên |
| 10 | Bắc Giang | HUYỆN VIỆT YÊN | Khu đô thị Sen Hồ, Đình Trám, huyện Việt Yên, T. Bắc Giang |
| 11 | Bắc Giang | HUYỆN YÊN DŨNG | Số Nhà 48, Tiểu khu 4 thị trấn Neo, huyện Yên Dũng |
| 12 | Bắc Giang | HUYỆN YÊN THẾ | Số 133 Hoàng Hoa Thám, thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế |
| 13 | BẮC KẠN | THÀNH PHỐ BẮC KAN | Tổ 1a phường đức xuân |
| 14 | BẮC KẠN | HUYỆN CHỢ ĐỒN | Tổ 6 TTbằng Lũng huyện Chợ Đồn |
| 15 | BẮC KẠN | HUYỆN CHỢ MỚI | Tổ 6 TT đồng tâm Huyện Chợ Mới |
| 16 | BẮC KẠN | HUYỆN NA RỲ | Tổ 3 TT Yến Lạc Huyện Na Rỳ |
| 17 | BẮC KẠN | THÀNH PHỐ BẮC KAN | tổ 5 p phùng chí kiên tp bắc kạn |
| 18 | BẮC KẠN | HUYỆN BA BỂ | Tiểu khu 6 TT chợ Rã |
| 19 | Hà Giang | HUYỆN QUANG BÌNH – HÀ GIANG | 08 Tổ 3 thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình |
| 20 | Hà Giang | HUYỆN BẮC MÊ – HÀ GIANG | SN: 801- Tổ 3, thị trấn Yên Phú huyện Bắc Mê |
| 21 | Hà Giang | HUYỆN BẮC QUANG – HÀ GIANG | Tổ 4 thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang |
| 22 | Hà Giang | HUYỆN ĐỒNG VĂN – HÀ GIANG | SN 18 – Tổ 3, thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn |
| 23 | Hà Giang | THÀNH PHỐ HÀ GIANG – HÀ GIANG | Tổ 17, P. Trần Phú, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| 24 | Hà Giang | HUYỆN HOÀNG SU PHÌ – HÀ GIANG | Tổ 3, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su phì |
| 25 | Hà Giang | HUYỆN MÈO VẠC – HÀ GIANG | 07A- đường Minh Khai, Tổ 2- thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc |
| 26 | Hà Giang | HUYỆN QUẢN BẠ – HÀ GIANG | Tổ 2, thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ |
| 27 | Hà Giang | HUYỆN VỊ XUYÊN – HÀ GIANG | Tổ 7, thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên |
| 28 | Hà Giang | HUYỆN XÍN MẦN – HÀ GIANG | 67- Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần |
| 29 | Hà Giang | HUYỆN YÊN MINH – HÀ GIANG | 41- Tổ 2 thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh |
| 30 | Hà Giang | HUYỆN BẮC QUANG – HÀ GIANG | Khu Vinh Quang, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
| 31 | Hà Giang | THÀNH PHỐ HÀ GIANG | Số nhà 218B ,tổ 13 phường Nguyễn Trãi , TP Hà Giang ( Toà nhà Viettel ) |
| 32 | Tuyên Quang | HUYỆN CHIÊM HÓA – TUYÊN QUANG | Tổ vĩnh thịnh, thị trấn vĩnh lộc |
| 33 | Tuyên Quang | HUYỆN HÀM YÊN – TUYÊN QUANG | Tân Quang TT Tân Yên |
| 34 | Tuyên Quang | HUYỆN NA HANG – TUYÊN QUANG | Thị trấn Na Hang |
| 35 | Tuyên Quang | HUYỆN SƠN DƯƠNG – TUYÊN QUANG | Thị trấn Sơn Dương |
| 36 | Tuyên Quang | THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG – TUYÊN QUANG | TP Tuyên Quang |
| 37 | Tuyên Quang | THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG | số 209,đường Trần Phú,Phường Tân Quang |
| 38 | Tuyên Quang | HUYỆN YÊN SƠN | Xóm 8 Trung Môn Yên Sơn |
| 39 | Điện Biên | HUYỆN ĐIỆN BIÊN | Đội 23 – xã Noong Hẹt – huyện Điện Biên – Điện Biên |
| 40 | Điện Biên | HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG | Tổ 6, TT Điện Biên Đông, Điện Biên Đông, Điện Biên |
| 41 | Điện Biên | THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | SN 565 Đườg Võ Nguyên Giáp, Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ, Điên Biên |
| 42 | Điện Biên | HUYỆN MƯỜNG ẢNG | Số 353 Tổ 8 Thị Trấn Mường Ảng, Mường Ảng, Điện Biên. |
| 43 | Điện Biên | HUYỆN MƯỜNG CHÀ | SN04 Tổ 4, TT Mường Chà, Mường Chà, Điện Biên |
| 44 | Điện Biên | THỊ XÃ MƯỜNG LAY | SN 148, Tổ 2, Na Lay, TX Mường Lay, Điện Biên |
| 45 | Điện Biên | HUYỆN MƯỜNG NHÉ | Tổ 1 Thị Trấn Mường Nhé, Mường Nhé, Điện Biên |
| 46 | Điện Biên | HUYỆN NẬM PỒ | Bản Nà hỳ, xã Nà Hỳ, Huyện Nậm Pồ, Điện Biên |
| 47 | Điện Biên | HUYỆN TỦA CHÙA | Khu Thống Nhất Thị trấn Tủa Chùa ,Tủa Chùa,Điện Biên |
| 48 | Điện Biên | HUYỆN TUẦN GIÁO | Số 65 Khối Trường Xuân, TT Tuần Giáo, Tuần Giáo, Điện Biên |
| 49 | Hòa Bình | THÀNH PHỐ HÒA BÌNH | Khu DC Bắc trần Hưng Đạo, Sủ Ngòi, Hòa Bình |
| 50 | Hòa Bình | THÀNH PHỐ HÒA BÌNH | Tổ 1A, Tân Thịnh, Hòa Bình |
| 51 | Hòa Bình | THÀNH PHỐ HÒA BÌNH | Khu 5, TT Kỳ Sơn, Hòa Bình |
| 52 | Hòa Bình | HUYỆN LƯƠNG SƠN | Tiểu khu 13, TT Lương Sơn, huyện Lương Sơn |
| 53 | Hòa Bình | HUYỆN ĐÀ BẮC | Tiểu khu Thạch lý, TT Đà Bắc, Hòa Bình |
| 54 | Hòa Bình | HUYỆN CAO PHONG | Khu 4, TT cao Phong, Hòa Bình |
| 55 | Hòa Bình | HUYỆN TÂN LẠC | Khu 2, TT Mường Khến, huyện Tân Lạc |
| 56 | Hòa Bình | HUYỆN MAI CHÂU | Tiểu khu 4, TT Mai Châu, huyện Mai Châu |
| 57 | Hòa Bình | HUYỆN LẠC SƠN | SN 51 phố Thống Nhất, TT Vụ Bản, huyện Lạc Sơn |
| 58 | Hòa Bình | HUYỆN YÊN THỦY | Xóm Yên Hòa, xã Yên Lạc, huyện Yên Thủy |
| 59 | Hòa Bình | HUYỆN LẠC THỦY | SN 19 khu 3, TT Chi Nê, huyện Lạc Thủy |
| 60 | Hòa Bình | HUYỆN KIM BÔI | Khu Hoa Lư, TT Bo, huyện Kim Bôi |
| 61 | Lai Châu | Thành Phố Lai Châu | Tầng 1 Tòa nhà Viettel – TP Lai Châu- Tỉnh Lai Châu |
| 62 | Lai Châu | Mường Tè | TK8, TT Mường Tè, Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu |
| 63 | Lai Châu | Nậm Nhùn | TT Nậm Nhùn, Huyện Nậm Nhùn, Tỉnh Lai Châu |
| 64 | Lai Châu | Phong Thổ | TT Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu |
| 65 | Lai Châu | Sìn Hồ | TK 3, TT Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu |
| 66 | Lai Châu | Tam Đường | TT. Tam Đường- Huyện Tam Đường- Tỉnh Lai Châu |
| 67 | Lai Châu | Tân Uyên | TT. Tân Uyên- Huyện Tân Uyên- Tỉnh Lai Châu |
| 68 | Lai Châu | Than Uyên | TT. Than Uyên- Huyện Than Uyên- Tỉnh Lai Châu |
| 69 | Phú Thọ | HUYỆN CẨM KHÊ – PHÚ THỌ | Khu 10 xã Sai Nga – Cẩm Khê – Phú Thọ |
| 70 | Phú Thọ | HUYỆN ĐOAN HÙNG – PHÚ THỌ | Khu Tân Thành, TT Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, T Phú Thọ |
| 71 | Phú Thọ | HUYỆN HẠ HOÀ – PHÚ THỌ | Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ |
| 72 | Phú Thọ | HUYỆN LÂM THAO – PHÚ THỌ | Khu 9 xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| 73 | Phú Thọ | HUYỆN PHÙ NINH – PHÚ THỌ | Khu 10 xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
| 74 | Phú Thọ | THỊ XÃ PHÚ THỌ – PHÚ THỌ | Phố Cao Du, Phường Âu Cơ, TX Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| 75 | Phú Thọ | HUYỆN THANH BA – PHÚ THỌ | Khu 8 TT Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
| 76 | Phú Thọ | HUYỆN THANH SƠN – PHÚ THỌ | 86 phố Hoàng Sơn, TT Thanh Sơn, h Thanh Sơn, T Phú Thọ |
| 77 | Phú Thọ | HUYỆN TAM NÔNG – PHÚ THỌ | Đội 7 xã Hương Nộng – Tam Nông – Phú Thọ |
| 78 | Phú Thọ | HUYỆN TÂN SƠN – PHÚ THỌ | Khu 10B xã Tân Phú – huyện Tân Sơn – Phú Thọ |
| 79 | Phú Thọ | HUYỆN THANH THUỶ – PHÚ THỌ | Khu 2 xã Hoàng Xá – huyện Thanh Thủy – Phú Thọ |
| 80 | Phú Thọ | THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ | Khu 3 phường Vân Phú, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| 81 | Phú Thọ | HUYỆN YÊN LẬP – PHÚ THỌ | Khu Tân Long, TT Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
| 82 | Phú Thọ | THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ | 493 Đường Hung Vương TP Việt Trì |
| 83 | Phú Thọ | THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ | SN 1340 ĐLHV – Tiên Cát – Việt Trì – Phú Thọ |
| 84 | Vĩnh phúc | Huyện Lập Thạch | Triệu Đề , Lập Thạch, Vp |
| 85 | Vĩnh phúc | Huyện Lập Thạch | TT. Lập Thạch , Lập Thạch , Vp |
| 86 | Vĩnh phúc | Huyện Bình Xuyên | TT . Hương canh , Bình xuyên , Vp |
| 87 | Vĩnh phúc | Thành Phố Phúc Yên | P. Phúc Thắng , TP. Phúc Yên, Vp |
| 88 | Vĩnh phúc | Thành Phố Phúc Yên | P.Xuân Hòa , Phúc Yên , Vp |
| 89 | Vĩnh phúc | Huyện Sông Lô | TT. Sông Lô, Sông Lô , Vp |
| 90 | Vĩnh phúc | Huyện Tam Đảo | TT.Hợp Châu , Tam Đảo , Vp |
| 91 | Vĩnh phúc | Huyện Tam Dương | Khu 2, TT Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc |
| 92 | Vĩnh phúc | Huyện Vĩnh Tường | Khu 3, TT Vĩnh Tường, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 93 | Vĩnh phúc | Huyện Vĩnh Tường | TT Thổ Tang, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 94 | Vĩnh phúc | Huyện Yên Lạc | Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
| 95 | Vĩnh phúc | Thành Phố Vĩnh Yên | TDP Hán Lữ, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 96 | Vĩnh phúc | Thành Phố Vĩnh Yên | Số 457 Mê Linh, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 97 | Vĩnh phúc | Thành Phố Vĩnh Yên | Số 40 Lê Lợi, Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| 98 | Yên Bái | THÀNH PHỐ YÊN BÁI – YÊN BÁI | 318 Kim Đồng – TP Yên Bái |
| 99 | Yên Bái | HUYỆN YÊN BÌNH | Km 19 Cẩm Ân – Yên Bình – Yên Bái |
| 100 | Yên Bái | HUYỆN LỤC YÊN – YÊN BÁI | Tổ 2 TT Yên Thế – Lục Yên – Yên Bái |
| 101 | Yên Bái | HUYỆN MÙ CĂNG CHẢI – YÊN BÁI | Thị Trấn Mù Cang Chải – Yên Bái |
| 102 | Yên Bái | THỊ XÃ NGHĨA LỘ – YÊN BÁI | Thị xã Nghĩa Lộ – Yên Bái |
| 103 | Yên Bái | HUYỆN TRẠM TẤU – YÊN BÁI | Thị Trấn Trạm Tấu Yên Bái |
| 104 | Yên Bái | HUYỆN TRẤN YÊN – YÊN BÁI | Tổ 8 tt Cổ Phúc Trấn Yên – Yên Bái |
| 105 | Yên Bái | HUYỆN VĂN CHẤN – YÊN BÁI | Thôn Trung Tâm – Xã Cát Thịnh – Văn Chấn – Yên bái |
| 106 | Yên Bái | HUYỆN VĂN YÊN | Thị Trấn Mậu A – Văn Yên – Yên Bái |
| 107 | Yên Bái | HUYỆN YÊN BÌNH – YÊN BÁI | Thị Trấn Yên Bình – Yên Bái |
| 108 | Bắc Ninh | THÀNH PHỐ BẮC NINH | 32 Lê Văn Thịnh- TP Bắc Ninh- Bắc Ninh |
| 109 | Bắc Ninh | THỊ XÃ TỪ SƠN | 297 phố mới Đình Bảng |
| 110 | Bắc Ninh | THÀNH PHỐ BẮC NINH | 115 đường bình than, phường đại phúc, thành phố bắc ninh, tỉnh bắc ninh |
| 111 | Bắc Ninh | THÀNH PHỐ BẮC NINH | Tầng 1, tòa nhà Viettel Bắc Ninh, Phố Vũ, Phường Đại Phúc, TP Bắc Ninh |
| 112 | Bắc Ninh | HUYỆN GIA BÌNH | Đường nguyễn văn cừ tt đông bình gia bình bắc ninh |
| 113 | Bắc Ninh | HUYỆN LƯƠNG TÀI | Đối diện trường THPT Lương Tài 1, Thị trấn Thứa, Lương Tài, Bắc Ninh |
| 114 | Bắc Ninh | HUYỆN QUẾ VÕ | QL18, Giang Liễu, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh |
| 115 | Bắc Ninh | HUYỆN TIÊN DU | Xóm Viên, Thôn Dương Húc, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh |
| 116 | Bắc Ninh | THỊ XÃ TỪ SƠN | Ngõ Phủ Từ, Phường Đồng Ngàn – Tân Hồng, TX Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh |
| 117 | Bắc Ninh | HUYỆN THUẬN THÀNH | 394 phố đông côi, Thị trấn hồ, thuận thành, Bắc Ninh |
| 118 | Bắc Ninh | HUYỆN YÊN PHONG | Yên Lãng-Yên Trung-Yên Phong-Bắc Ninh |
| 119 | Bắc Ninh | HUYỆN QUẾ VÕ | Số nhà 106 khu 3 thị trấn Phố Mới, Quế Võ, Bắc Ninh |
| 120 | Bắc Ninh | HUYỆN THUẬN THÀNH | Phố mới công hà, hà mãn, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh |
| 121 | Bắc Ninh | HUYỆN TIÊN DU | Bãi Dé, Đình Cả, Tiên Du, Bắc Ninh |
| 122 | Bắc Ninh | HUYỆN YÊN PHONG | Chợ chiều nghiêm xá, thị trấn chờ, Yên Phong, Bắc Ninh |
| 123 | Bắc Ninh | THỊ XÃ TỪ SƠN | 508 phố mới đồng nguyên từ sơn |
| 124 | Bắc Ninh | THÀNH PHỐ BẮC NINH | 257 Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh |
| 125 | Hải Dương | Bình Giang | Mỹ Trạch, Bình Giang, Hải Dương |
| 126 | Hải Dương | Cẩm Giàng | Ghẽ, xã Tân Trường, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| 127 | Hải Dương | TP Hải Dương | Đường Thái Hòa, Phường Việt Hòa, TP Hải Dương |
| 128 | Hải Dương | TP Hải Dương | 302 đường Thanh Niên, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| 129 | Hải Dương | Gia Lộc | Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| 130 | Hải Dương | Thanh Miện | Số 247 Nguyễn Lương Bằng thi trấn Thanh Miện, hải Dương |
| 131 | Hải Dương | Ninh Giang | Cầu Ràm, Tân Hương, Ninh Giang, Hải Dương |
| 132 | Hải Dương | Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| 133 | Hải Dương | Thanh Hà | Số 63 Nguyễn Hải Thanh, thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| 134 | Hải Dương | Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| 135 | Hải Dương | Chí Linh | Quán sui – gần siêu thị Lanchi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương |
| 136 | Hải Dương | Kim Thành | Phúc Thành, Kim Thành, Hải Dương |
| 137 | Hải Dương | Kinh Môn | Thị trấn Kinh Môn, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
| 138 | Hà Nam | THÀNH PHỐ PHỦ LÝ | Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam |
| 139 | Hà Nam | THÀNH PHỐ PHỦ LÝ | 43 Châu Cầu, Phủ Lý, Hà Nam |
| 140 | Hà Nam | THÀNH PHỐ PHỦ LÝ | 751 Lý thường Kiệt, Châu Sơn, Phủ Lý |
| 141 | Hà Nam | HUYỆN DUY TIÊN | Nguyễn Hữu Tiến, TT Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam |
| 142 | Hà Nam | HUYỆN DUY TIÊN | Thị Trấn Hòa Mạc, Duy Tiên, Hà Nam |
| 143 | Hà Nam | HUYỆN THANH LIÊM | Thị trấn Non, Thanh Phong, Thanh Liêm, Hà Nam |
| 144 | Hà Nam | HUYỆN BÌNH LỤC | TT Bình Mỹ, Bình Lục |
| 145 | Hà Nam | HUYỆN LÝ NHÂN | TT Vĩnh Trụ, Lý Nhân, Hà Nam |
| 146 | Hà Nam | HUYỆN KIM BẢNG | TT Quế, Kim Bảng, Hà Nam |
| 147 | Thanh Hóa | THỊ XÃ BỈM SƠN | 85 Nguyễn Huệ Khu Phố 2 Phường ngọc Trạo , Thị Xã Bỉm sơn, Tỉnh Thanh Hóa |
| 148 | Thanh Hóa | HUYỆN TĨNH GIA | Tiểu Khu 5 Thị Trấn Tỉnh gia Huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa |
| 149 | Thanh Hóa | HUYỆN TĨNH GIA | Chợ Kho, Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa |
| 150 | Thanh Hóa | HUYỆN TĨNH GIA | Cổng 1 khu CN Nghi Sơn |
| 151 | Thanh Hóa | HUYỆN CẨM THỦY | Sn 41, tổ 4, TT. Cẩm Thủy, H.Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa |
| 152 | Thanh Hóa | HUYỆN ĐÔNG SƠN | Khổi 6 TT Rừng Thông Huyện Đông Sơn – Thanh Hóa |
| 153 | Thanh Hóa | HUYỆN HOẰNG HÓA | Thôn 1 Hoằng Đồng Huyện Hoằng Hóa |
| 154 | Thanh Hóa | HUYỆN HÀ TRUNG | Số 324, TK3, TT.Hà Trung, H.Hà Trung, T.Thanh Hóa |
| 155 | Thanh Hóa | HUYỆN HẬU LỘC | SN 126 Khu 3 Thị Trấn Hậu Lộc – Huyện Hậu Lộc – Thanh Hóa |
| 156 | Thanh Hóa | HUYỆN THỌ XUÂN | Khu 8 thị Trấn Thọ Xuân Huyện Thọ Xuân – Tỉnh Thanh Hóa |
| 157 | Thanh Hóa | HUYỆN NGA SƠN | Số 246 TK2- Thị Trấn Nga Sơn- Nga Sơn – Thanh Hóa |
| 158 | Thanh Hóa | HUYỆN NÔNG CỐNG | Số 685 Đường Lam Sơn, Tiểu khu Đông Hòa , Thị Trấn Nông Cống , Tỉnh Thanh Hóa |
| 159 | Thanh Hóa | HUYỆN NGỌC LẶC | SN 29, Đ. Lê Thánh Tông, TT. Ngọc Lặc, H.Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa |
| 160 | Thanh Hóa | HUYỆN QUẢNG XƯƠNG | Số nhà 92K TT Quảng Xương – Huyện Quảng Xương Thanh Hóa |
| 161 | Thanh Hóa | THÀNH PHỐ SẦM SƠN | Số 57B Lê Lợi , P. Trung Sơn Thị Xã Sầm Sơn – Tỉnh Thanh Hóa |
| 162 | Thanh Hóa | HUYỆN BÁ THƯỚC | Phố 1 Thị Trấn Cành Nàng- Huyện Bá Thước- Tỉnh Thanh Hoá |
| 163 | Thanh Hóa | HUYỆN THẠCH THÀNH | Số Nhà 161 Thị Trấn Kim Tân Thạch Thành Thanh Hóa |
| 164 | Thanh Hóa | HUYỆN THIỆU HÓA | Số 204 Tiểu Khu 12 Thị Trấn vạn Hà Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa |
| 165 | Thanh Hóa | HUYỆN TRIỆU SƠN | Số nhà 69 Phố giắt , TT Triệu sơn , Thanh Hóa |
| 166 | Thanh Hóa | THÀNH PHỐ THANH HÓA | Lô B7-4 KCN Tây Bắc Ga- Đông Thọ TP Thanh Hóa |
| 167 | Thanh Hóa | THÀNH PHỐ THANH HÓA | Tòa nhà Viettel Nam Đại Lộ Lê Lợi- Đông Cương- Thanh Hóa |
| 168 | Thanh Hóa | THÀNH PHỐ THANH HÓA | 270 Nguyễn Trãi- Tân Sơn- Thanh Hóa |
| 169 | Thanh Hóa | THÀNH PHỐ THANH HÓA | Phố Thành Bắc, Phường Quảng Thành, TP Thanh Hóa |
| 170 | Thanh Hóa | HUYỆN YÊN ĐỊNH | Thị Trấn Quán Lào Yên Định – Thanh Hóa |
| 171 | Thanh Hóa | HUYỆN VĨNH LỘC | Khu 2- Thị trấn Vĩnh Lộc- Huyện Vĩnh Lộc- Thanh Hóa |
| 172 | Thanh Hóa | HUYỆN THỌ XUÂN | Khu 3 – Thị Trấn Lam Sơn |
| 173 | Ninh Bình | HUYỆN GIA VIỄN | Đường hồng dân -thị trấn me – huyện gia viễn – tỉnh ninh bình |
| 174 | Ninh Bình | HUYỆN HOA LƯ | số 63 phố mỹ lộ thị trấn thiên tôn-Hoa lư -Ninh Bình |
| 175 | Ninh Bình | HUYỆN KIM SƠN | Số 18 phố phát diệm tây Thị Trấn Phát Diệm, Kim Sơn, Ninh Bình |
| 176 | Ninh Bình | HUYỆN KIM SƠN | BÌNH MINH – KIM SƠN – NINH BÌNH |
| 177 | Ninh Bình | HUYỆN NHO QUAN | TT Nho Quan, Huyện Nho Quan, TP Ninh Bình |
| 178 | Ninh Bình | THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP | Phường Trung Sơn, TP Tam Điệp,Ninh Bình |
| 179 | Ninh Bình | HUYỆN YÊN KHÁNH | Sn 243 khu phố 1 TT Yên Ninh Yên Khánh Ninh Bình |
| 180 | Ninh Bình | HUYỆN YÊN MÔ | Phố Bắc Yên, Thị Trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình |
| 181 | Ninh Bình | THÀNH PHỐ NINH BÌNH | số 392 đường 30/6 bạch đằng Phường Nam Thành, TP Ninh Bình |
| 182 | Ninh Bình | THÀNH PHỐ NINH BÌNH | Số 120 đường xuân thành phường tân thành thành phố ninh bình |
| 183 | Ninh Bình | THÀNH PHỐ NINH BÌNH | 856 đường nguyễn công trứ phường bích đào, TP Ninh Bình |
| 184 | Ninh bình | THÀNH PHỐ NINH BÌNH | Xã Gia Trung,Huyện Gia Viễn, Ninh Bình |
| 185 | HÀ TĨNH | HUYỆN CAN LỘC | 225A ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH – THỊ TRẤN NGHÈN – HUYỆN CAN LỘC – HÀ TĨNH |
| 186 | HÀ TĨNH | HUYỆN CẨM XUYÊN | Số 211 Hà Huy Tập, Khối 9, Thị trấn Cẩm Xuyên |
| 187 | HÀ TĨNH | HUYỆN ĐỨC THỌ | Sô 19 Yên Trung -TT Đức Thọ |
| 188 | HÀ TĨNH | HUYỆN VŨ QUANG | Tổ dân phố 3, TT vũ quang |
| 189 | HÀ TĨNH | HUYỆN HƯƠNG KHÊ | 310 Trần Phú, Thị trấn Hương Khê |
| 190 | HÀ TĨNH | THỊ XÃ HỒNG LĨNH | Số 143 đường trần phú,tdp 1 phường Nam Hồng,thị xã Hồng Lĩnh,tỉnh Hà Tỉnh |
| 191 | HÀ TĨNH | HUYỆN HƯƠNG SƠN | số nhà 36 đường Nguyễn Tuấn Thiện TT Phố Châu Hương Sơn Hà Tĩnh |
| 192 | HÀ TĨNH | HUYỆN HƯƠNG SƠN | TT TÂY SƠN, HUYỆN HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH |
| 193 | HÀ TĨNH | THỊ XÃ KỲ ANH | Ngã 3 Việt Lào, P sông trí, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
| 194 | HÀ TĨNH | THỊ XÃ KỲ ANH | Đông phú, kỳ đồng, kỳ anh, hà tĩnh |
| 195 | HÀ TĨNH | THỊ XÃ KỲ ANH | Ngã 3 Kỳ Long, P. KỲ LONG, tx. KỲ ANH. TỈNH HÀ TĨNH |
| 196 | HÀ TĨNH | HUYỆN NGHI XUÂN | khối 3 TT Xuân An Huyện Nghi Xuân Tĩnh Hà Tĩnh |
| 197 | HÀ TĨNH | THÀNH PHỐ HÀ TĨNH | tân trung, xã thạch trung thành phố hà tĩnh |
| 198 | HÀ TĨNH | HUYỆN LỘC HÀ | Xã Thạch Bằng, Huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh |
| 199 | HÀ TĨNH | TP HÀ TĨNH | Số 351 Nguyễn Công Trứ. Phường Nguyễn Du.Tp Hà Tĩnh |
| 200 | Quảng Bình | Ba Đồn | Ngã tư Quảng Thọ ( gần công an thị xã Ba Đồn) TX Ba Đồn Quảng Bình |
| 201 | Quảng Bình | Bố Trạch | 300 Hùng Vương- Hoàn Lão- Quảng Bình |
| 202 | Quảng Bình | Tp Đồng Hới | 418 Lý Thường Kiệt- Đồng Hới- Quảng Bình |
| 203 | Quảng Bình | Tp Đồng Hới | 29 Trần Quang Khải – Phường Đồng Mỹ – Tp Đồng Hới – Quảng Bình |
| 204 | Quảng Bình | Lệ Thủy | Kho Sen Thủy – Lệ Thủy – Quảng Bình |
| 205 | Quảng Bình | Minh Hóa | TK 8 TT Quy Đạt, Minh Hoá, Quảng Bình |
| 206 | Quảng Bình | Quảng Ninh | Ngã Ba Cầu Dinh Thủy- Quảng Ninh- Quảng Bình |
| 207 | Quảng Bình | Quảng Trạch | Thôn Di Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình |
| 208 | Quảng Bình | Tuyên Hóa | Tiểu khu 2 Thị Trấn Đồng Lê- Tuyên Hóa- Quảng Bình |
| 209 | Đà Nẵng | QUẬN HẢI CHÂU | 146 Duy Tân |
| 210 | Đà Nẵng | QUẬN THANH KHÊ | 148 Đường Kỳ Đồng |
| 211 | Đà Nẵng | QUẬN LIÊN CHIỂU | 29 Lương Trúc Đàm |
| 212 | Đà Nẵng | QUẬN LIÊN CHIỂU | 865 Nguyễn Lương Bằng |
| 213 | Đà Nẵng | QUẬN SƠN TRÀ | 61 Nguyễn Chí Diễu |
| 214 | Đà Nẵng | QUẬN NGŨ HÀNH SƠN | 556 Lê Văn Hiến |
| 215 | Đà Nẵng | QUẬN CẨM LỆ | 04 Nguyễn Phước Tần |
| 216 | Đà Nẵng | HUYỆN HÒA VANG | Thị Trấn Túy Loan |
| 217 | Huế | Huyện A Lưới | 178 Hồ Chí Minh,tổ dân phố 5,TT A Lưới,TP Huế |
| 218 | Huế | Huyện Phong Điền | 21 Phò Trạch, TT Phong Điền, Huế |
| 219 | Huế | Huyện Phú Lộc | 167 Lý Thái Tổ, Thị trấn Phú Lộc, TT Huế |
| 220 | Huế | Huyện Phú Vang | 235 Kinh Dương Vương, Thị trấn Thuận An, Thừa Thiên Huế |
| 221 | Huế | Thành phố Huế | Lô C2 Võ Văn Kiệt- Tự Đức, p.An Tây, Thành phố Huế |
| 222 | Huế | Thành phố Huế | 144 Nguyễn Huệ, Tp Huế |
| 223 | Huế | HUYỆN NAM ĐÔNG | Số 23 Nguyễn Thế Lịch, TT Khe Tre, Nam Đông- TTT Huế |
| 224 | Huế | Thành phố Huế | 312 Lê Duẩn, Phường Phú Thuận, Thành Phố Huế, Huế |
| 225 | Huế | Thị xã Hương Thủy | 145B Sông Hồng, P Phú Bài, TX Hương Thủy, TT Huế |
| 226 | Huế | Thị xã Hương Trà | 60 CMT8, Tứ Hạ, Hương Trà, Huế |
| 227 | Kon Tum | HUYỆN NGỌC HỒI | 562 Trần Phú, TT. Plei Kần |
| 228 | Kon Tum | HUYỆN ĐĂK TÔ | 376 Hùng Vương, TT Đăk Tô |
| 229 | Kon Tum | HUYỆN ĐĂK HÀ | 146 Hùng Vương, TT. Đăk Hà |
| 230 | Kon Tum | HUYỆN SA THẦY | 322 Trần Hưng Đạo, TT Sa Thầy |
| 231 | Kon Tum | HUYỆN KON PLONG | Tỉnh Lộ 676, TT Măng Đen |
| 232 | Kon Tum | THÀNH PHỐ KON TUM | 370 Bà Triệu |
| 233 | Kon Tum | THÀNH PHỐ KON TUM | 133 Lê Hồng Phong, TP Kon Tum |
| 234 | Kon Tum | THÀNH PHỐ KON TUM | 116 Phạm Văn Đồng, TP Kon Tum |
| 235 | Quảng Nam | THÀNH PHỐ TAM KỲ | 181 Trưng Nữ Vương, An Mỹ, TP Tam kỳ, Quảng Nam |
| 236 | Quảng Nam | THỊ XÃ ĐIỆN BÀN | 259 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam |
| 237 | Quảng Nam | HUYỆN ĐẠI LỘC | Khu 5 TT Ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 238 | Quảng Nam | HUYỆN DUY XUYÊN | 224 Điện Biên Phủ, KP Long Xuyên, Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam |
| 239 | Quảng Nam | THÀNH PHỐ HỘI AN | 538 Hai Bà Trưng, Hội An, Quảng Nam |
| 240 | Quảng Nam | HUYỆN NÚI THÀNH | 43 Phạm Văn Đồng, Núi Thành, Quảng Nam |
| 241 | Quảng Nam | HUYỆN THĂNG BÌNH | Hà Lam, Thăng Bình, Quảng Nam |
| 242 | Quảng Nam | HUYỆN TIÊN PHƯỚC | 119 Đường 10/03 TT Tiên Kỳ, Tiên Phước, Quảng Nam |
| 243 | Quảng Trị | HUYỆN CAM LỘ | 251 đường 2/4, huyện Cam Lộ, Quảng Trị |
| 244 | Quảng Trị | THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ | 637 Lê Duẩn, P.Đông Lương, TP Đông Hà, Quảng Trị |
| 245 | Quảng Trị | HUYỆN ĐA KRÔNG | Km41, Thị trấn KrongKlang, Dkrong, Quảng Trị |
| 246 | Quảng Trị | HUYỆN GIO LINH | Số 239 Lê Duẩn – Thị trấn Gio Linh – Gio Linh |
| 247 | Quảng Trị | HUYỆN HƯỚNG HÓA | Số 62 Lê Duẫn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| 248 | Quảng Trị | HUYỆN HẢI LĂNG | 81A Hùng Vương, thị trấn Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
| 249 | Quảng Trị | THỊ XÃ QUẢNG TRỊ | Số 306 Trần Hưng Đạo – Thị xã Quảng Trị -Quảng Trị |
| 250 | Quảng Trị | HUYỆN VĨNH LINH | 58 Lê Duẫn- TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| 251 | Quảng Trị | HUYỆN HƯỚNG HÓA | 149 Quốc Lộ 9, TT Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| 252 | Quảng Trị | THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ | Kiệt 125 Quốc lộ 9- Phường 5- TP Đông Hà- Quảng Trị |
| 253 | Bình Thuận | THÀNH PHỐ PHAN THIẾT | Đường Lê Duẩn, p Xuân An, Tp Phan Thiết |
| 254 | Bình Thuận | THỊ XÃ LAGI | Số 114 Đường Lê Lợi, P.Phước Hội,TX Lagi, Bình Thuận |
| 255 | Bình Thuận | HUYỆN TUY PHONG | Đường 17/4 TT Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận |
| 256 | Bình Thuận | HUYỆN BẮC BÌNH | Nguyễn Tất Thành, T.T Chợ Lầu, Bắc Bình , Bình Thuận |
| 257 | Bình Thuận | HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | KP Phú Cường, Thị trấn Phú Long, huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 258 | Bình Thuận | HUYỆN HÀM THUẬN NAM | Trần Hưng Đạo, T.T Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
| 259 | Bình Thuận | HUYỆN HÀM TÂN | Số 33 đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Tân Nghĩa, Bình Thuận |
| 260 | Bình Thuận | HUYỆN TÁNH LINH | Lạc Tánh, Tánh Linh, Bình Thuận |
| 261 | Bình Thuận | HUYỆN ĐỨC LINH | Số 268 Đường 3/2, TT Đức Tài, Đức Linh, Bình Thuận |
| 262 | Bình Thuận | HUYỆN PHÚ QUÝ | Đảo Phú Quý, Bình Thuận |
| 263 | Bình Thuận | THÀNH PHỐ PHAN THIẾT | 396 Trần Hưng Đạo, Phan Thiết, Bình Thuận |
| 264 | Bình Thuận | THÀNH PHỐ PHAN THIẾT | 268 Huỳnh Thúc Kháng, P,Mũi Né, TP.Phan Thiết, Bình Thuận |
| 265 | Bình Thuận | HUYỆN TUY PHONG | Số 71, Quang Trung, TT Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong, Bình Thuận |
| 266 | Bình Thuận | HUYỆN HÀM THUẬN BẮC | 289 Đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 267 | Bình Thuận | HUYỆN HÀM THUẬN NAM | Km 7 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận |
| 268 | Bình Thuận | HUYỆN TÁNH LINH | Thôn 3, xã Măng Tố, huyện Tánh Linh, Bình Thuận |
| 269 | Bình Thuận | HUYỆN ĐỨC LINH | Số 278, CMT8, KP4, TT Võ Xu, Đức Linh, Bình Thuận |
| 270 | Bình Ðịnh | THỊ XÃ AN NHƠN | Số nhà 88 Quang Trung, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, Bình Định |
| 271 | Bình Ðịnh | HUYỆN AN LÃO | Thôn Xuân Phong Nam, An Hòa, An Lão, Bình Định |
| 272 | Bình Ðịnh | HUYỆN HOÀI ÂN | Số 111 Quang Trung, TT Tăng Bạt Hổ, Hoài Ân, Bình Định |
| 273 | Bình Ðịnh | HUYỆN VĨNH THẠNH | Thôn Định Tân, TT Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thạnh – Bình Định |
| 274 | Bình Ðịnh | THÀNH PHỐ QUI NHƠN | Số 286 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP Quy Nhơn, Bình Định. |
| 275 | Bình Ðịnh | HUYỆN HOÀI NHƠN | Xóm 6, Thôn Đệ Đức 3, Xã Hoài Tân, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 276 | Bình Ðịnh | HUYỆN PHÙ CÁT | Số 466 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, Phù Cát, Bình Định |
| 277 | Bình Ðịnh | HUYỆN PHÙ MỸ | Thôn An Lạc Đông 1, Thị trấn Phù Mỹ, Phù Mỹ, Bình Định |
| 278 | Bình Ðịnh | THÀNH PHỐ QUI NHƠN | 31E Đống Đa, Phường Thị Nại, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| 279 | Bình Ðịnh | THÀNH PHỐ QUI NHƠN | 468 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, Bình Định |
| 280 | Bình Ðịnh | HUYỆN HOÀI NHƠN | 319 QL1A, Thị trấn Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định |
| 281 | Bình Ðịnh | HUYỆN TUY PHƯỚC | 202 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, Tuy Phước, Bình Định |
| 282 | Bình Ðịnh | HUYÊN TÂY SƠN | 286 Quang Trung, thị trấn Phú Phong, Tây Sơn, Bình Định |
| 283 | Bình Ðịnh | HUYỆN VÂN CANH | Thôn Thịnh Văn 2, Thị trấn Vân Canh, Vân Canh, Bình Định |
| 284 | Lâm Đồng | THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT | 95 Hồ Xuân Hương, Phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 285 | Lâm Đồng | THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT | 35C Xô Viết Nghệ Tình, Phường 7, Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 286 | Lâm Đồng | HUYỆN LẠC DƯƠNG | 125 Langbiang, Thị Trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng |
| 287 | Lâm Đồng | HUYỆN ĐỨC TRỌNG | 68_70 Lê Lai ( lô 90) Tt. Liên nghĩa. Đức trọng. Lâm đồng |
| 288 | Lâm Đồng | HUYỆN ĐỨC TRỌNG | Quốc lộ 20, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| 289 | Lâm Đồng | HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | 293 Đường 2/4 , TTThạnh Mỹ, Huyện Đơn Dương, Lâm Đồng |
| 290 | Lâm Đồng | HUYỆN LÂM HÀ | Số 1 Quang Trung, TT Đinh Văn, Lâm Hà, Lâm Đồng |
| 291 | Lâm Đồng | HUYỆN LÂM HÀ | Khu phố Ba Đình, đường Điện Biên Phủ, TT Nam Ban, Lâm Hà, Lâm Đồng |
| 292 | Lâm Đồng | HYỆN ĐAM RÔNG | Thôn Phi Có ,xã Đạ Rsal, Đam Rông, Lâm Đồng |
| 293 | Lâm Đồng | THÀNH PHỐ BẢO LỘC | 147 Đội Cấn, Phường Lộc Sơn, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng |
| 294 | Lâm Đồng | THÀNH PHỐ BẢO LỘC | 250 Trần Phú, Phường Lộc Nga, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng |
| 295 | Lâm Đồng | HUYỆN BẢO LÂM | Thị Trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng |
| 296 | Lâm Đồng | HUYỆN DI LINH | 907 Hùng Vương, TT Di Linh, Di Linh, Lâm Đồng |
| 297 | Lâm Đồng | HUYỆN DI LINH | Ngã Ba Hoà Ninh . Thôn 4, Xã Hoà Ninh , Huyện Di Linh , Lâm Đồng |
| 298 | Lâm Đồng | HUYỆN ĐẠ HOAI | 87 Trần Phú, TT Madaguoi, Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng |
| 299 | Lâm Đồng | HUYỆN ĐẠ TẺH | Số 56 đường 30/4 TT Đạ Tẻh, Đạ Tẻh, Lâm Đồng |
| 300 | KHÁNH HÒA | THÀNH PHỐ NHA TRANG | 10 đường hồng bàng phường , phước tiến tp nha trang |
| 301 | KHÁNH HÒA | THÀNH PHỐ NHA TRANG | 14b vân đồn- p. phước hòa- nha trang |
| 302 | KHÁNH HÒA | THÀNH PHỐ NHA TRANG | 390 đường 2/4, phường vĩnh hải,tp.nha trang |
| 303 | KHÁNH HÒA | HUYỆN DIÊN KHÁNH | Cây Dầu Đôi – Phú Ân Nam 4 – Diên An – Diên Khánh |
| 304 | KHÁNH HÒA | HUYỆN CAM LÂM | 133 Trường Chinh, Cam Đức, Cam Lâm |
| 305 | KHÁNH HÒA | THÀNH PHỐ CAM RANH | 2175 Đại Lộ Hùng Vương – Cam Lợi – Cam Ranh |
| 306 | KHÁNH HÒA | THÀNH PHỐ CAM RANH | 162 Nguyễn Chí Thanh, Cam Nghĩa, Cam Ranh |
| 307 | KHÁNH HÒA | HUYỆN NINH HÒA | 13 Nguyễn Thị ngọc Oanh – P Ninh Hiệp – Ninh Hòa |
| 308 | KHÁNH HÒA | HUYỆN VẠN NINH | 272 hùng vương, TT.vạn giã, vạn ninh |
| 309 | Ninh Thuận | THÀNH PHỐ PHAN RANG THÁP CHÀM | 62 Lê Duẫn Phường Phủ Hà, TP. PR-TC, Tỉnh Ninh Thuận |
| 310 | Ninh Thuận | HUYỆN NINH PHƯỚC | TT. Phước Dân, H. Ninh Phước, Ninh Thuận |
| 311 | Ninh Thuận | HUYỆN NINH HẢI | Khánh Sơn, TT. Khánh Hải, H. Ninh Hải, Ninh Thuận |
| 312 | Ninh Thuận | HUYỆN NINH SƠN | KP8, TT. Tân Sơn, H. Ninh Sơn, Ninh Thuận |
| 313 | Ninh Thuận | HUYỆN THUẬN NAM | Thôn Lạc Sơn 2, Cà Ná, Thuận Nam, Ninh Thuận |
| 314 | Ninh Thuận | THÀNH PHỐ PHAN RANG THÁP CHÀM | 688 Thống Nhất, P. Đạo Long, TP. PR-TC, Ninh Thuận |
| 315 | An Giang | HUYỆN AN PHÚ – AN GIANG | 91 Nguyễn Hữu Canh, An Phú, An Giang |
| 316 | An Giang | HUYỆN CHÂU PHÚ – AN GIANG | 538 ấp vĩnh tiến,thị trấn cái dầu,châu phú,an giang |
| 317 | An Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH – AN GIANG | 345 ấp hòa long 1 thị trấn an châu châu thành an giang |
| 318 | An Giang | HUYỆN CHỢ MỚI – AN GIANG | 218 Ấp Thị 1, TT. Mỹ Luông, Chợ Mới, An Giang |
| 319 | An Giang | HUYỆN PHÚ TÂN – AN GIANG | 174 Hải Thượng Lãng Ông, TT Phú Mỹ, Phú Tân, An Giang |
| 320 | An Giang | HUYỆN TỊNH BIÊN – AN GIANG | 486 Trà Sư, TT Nhà Bàng, H Tịnh Biên, An Giang |
| 321 | An Giang | HUYỆN THOẠI SƠN – AN GIANG | 664 Nguyễn Huệ, Nam Sơn, Núi Sập, Thoại Sơn, An Giang |
| 322 | An Giang | HUYỆN TRI TÔN – AN GIANG | 180B trần hưng đạo, thị trấn tri tôn, tri tôn, an giang |
| 323 | An Giang | THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC – AN GIANG | 219 Hoàng Diệu ,Phường Châu Phú B ,TP Châu Đốc, An Giang |
| 324 | An Giang | THÀNH PHỐ LONG XUYÊN – AN GIANG | Trung tâm chợ cái sao, Mỹ Thới |
| 325 | An Giang | THÀNH PHỐ LONG XUYÊN | 277/3A, Lý Thái Tổ, P.Mỹ Long, tp. Long Xuyên, An Giang |
| 326 | An Giang | THÀNH PHỐ LONG XUYÊN | 86, Trần Hưng Đạo, p.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, An Giang |
| 327 | An Giang | THỊ XÃ TÂN CHÂU – AN GIANG | Số 204 Tôn Đức Thắng, P.Long Thạnh, TX.Tân Châu, An Giang |
| 328 | Bạc Liêu | THÀNH PHỐ BẠC LIÊU | 347-348, Ninh Bình, phường 2, TP.Bạc Liêu |
| 329 | Bạc Liêu | HUYỆN ĐÔNG HẢI – BẠC LIÊU | Ấp 2, TT Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu |
| 330 | Bạc Liêu | THỊ XÃ GIÁ RAI – BẠC LIÊU | TT Hộ Phòng, TX Giá Rai, tỉnh Bạ Liêu |
| 331 | Bạc Liêu | HUYỆN HOÀ BÌNH – BẠC LIÊU | Ấp TTA, TT Hòa Bình , huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
| 332 | Bạc Liêu | HUYỆN HỒNG DÂN – BẠC LIÊU | TT Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu |
| 333 | Bạc Liêu | HUYỆN PHƯỚC LONG – BẠC LIÊU | TT Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| 334 | Đồng Tháp | Huyện Cao Lãnh | 05 nguyễn minh trí, khóm mỹ thuận, tt mỹ thọ, h cao lãnh, đồng tháp |
| 335 | Đồng Tháp | TP Cao Lãnh | 36 bà triệu, phường 3, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp |
| 336 | Đồng Tháp | Huyện Châu Thành | 149 quốc lộ 80, tt cái tàu hạ, huyện châu thành, tỉnh đồng tháp |
| 337 | Đồng Tháp | TX Hồng Ngự | 46 trương định khóm 1 Phường an thạnh, tx hồng ngự đt |
| 338 | Đồng Tháp | Huyện Lai Vung | 630 qlo 80 thị trấn Lai Vung, Huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp. |
| 339 | Đồng Tháp | Huyện Lấp Vò | Chợ Vĩnh Thạnh, Lấp Vò, Đồng Tháp |
| 340 | Đồng Tháp | Huyện Sa Đéc | 412 Nguyễn Tất Thành khóm 2 phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp |
| 341 | Đồng Tháp | Huyện Tam Nông | Khóm 2, thị Trấn Tràm Chim, Tam Nông, Đồng Tháp |
| 342 | Đồng Tháp | Huyện Tân Hồng | 287 Nguyễn Huệ, Khóm 2, Thị Trấn Sài, Tân Hồng, Đồng Tháp |
| 343 | Đồng Tháp | Huyện Thanh Bình | Số 100, quốc lộ 30, thị trấn thanh bình, huyện thanh bình, đồng tháp |
| 344 | Đồng Tháp | Huyện Tháp Mười | 38 lê quý đôn khóm 1 thị trấn mỹ an, huyện tháp mười, tỉnh đồng tháp |
| 345 | Sóc Trăng | HUYỆN TRẦN ĐỀ | Số 20, Giồng Giữa, TT Lịch Hội Thượng, Trần Đề, Sóc Trăng |
| 346 | Sóc Trăng | HUYỆN LONG PHÚ | Ấp 2, TT Long Phú, Long Phú, Sóc Trăng |
| 347 | Sóc Trăng | HUYỆN MỸ XUYÊN | Số 195 Đường Triệu Nương, TT Mỹ Xuyên, Mỹ Xuyên, Sóc Trăng |
| 348 | Sóc Trăng | THỊ XÃ NGÃ NĂM | Số 98 Nguyễn Huệ, Khóm 1, phường 1, TX Ngã Năm, Ngã Năm, Sóc Trăng |
| 349 | Sóc Trăng | THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG | Số 122 Nguyễn Đình Chiểu, P4, TP Sóc Trăng |
| 350 | Sóc Trăng | THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG | Số 37 Lê Duẫn, P2, TP Sóc Trăng |
| 351 | Sóc Trăng | HUYỆN CÙ LAO DUNG | Số 333 Đoàn Thế Trung, Bến Bạ, TT Cù Lao Dung |
| 352 | Sóc Trăng | HUYỆN KẾ SÁCH | Ấp An ninh 2 TT Kế Sách, Kế Sách, Sóc Trăng |
| 353 | Sóc Trăng | HUYỆN MỸ TÚ | Số 158 Hùng Vương, TT Huỳnh Hữu Nghĩa |
| 354 | Sóc Trăng | HUYỆN CHÂU THÀNH | Ấp xây đá xã Hồ đắc kiện, TT Châu Thành, Châu Thành, Sóc Trăng |
| 355 | Sóc Trăng | HUYỆN THẠNH TRỊ | Số 246 Ấp 2, Thị trấn Phú Lộc, Thạnh Trị, Sóc Trăng |
| 356 | Sóc Trăng | THỊ XÃ VĨNH CHÂU | Số 269 Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 1, TX Vĩnh Châu, Vĩnh Châu, Sóc Trăng |
| 357 | Trà Vinh | THÀNH PHỐ TRÀ VINH | 138 Võ Nguyên Giáp, Khóm 9, Phường 7, Trà Vinh |
| 358 | Trà Vinh | HUYỆN TRÀ CÚ | 248 KHÓM 4 THỊ TRẤN TRÀ CÚ TRÀ VINH |
| 359 | Trà Vinh | HUYỆN TIỂU CẦN | 73 KHÓM 2 THỊ TRẤN TIỂU CẦN TRÀ VINH |
| 360 | Trà Vinh | HUYỆN CÀNG LONG | KHÓM 6 THỊ TRẤN CÀNG LONG TRÀ VINH |
| 361 | Trà Vinh | HUYỆN CẦU NGANG | 210A TT CẦU NGANG TRÀ VINH |
| 362 | Trà Vinh | HUYỆN CẦU KÈ |
KHÓM 5 TT CẦU KÈ TRÀ VINH |
| 363 | Trà Vinh | HUYỆN DUYÊN HẢI |
25 KHÓM 1 PHƯỜNG 1 TX DUYÊN HẢI TRÀ VINH |
| 364 | Trà Vinh | HUYỆN CHÂU THÀNH |
KHÓM 2 TT CHÂU THÀNH TRÀ VINH |
| 365 | Vĩnh Long | THỊ XÃ BÌNH MINH – VĨNH LONG | Đối diện Công an Phường Cái Vồn) đường Nguyễn Văn Thảnh, Khóm 5, TT. Cái Vồn, Thị Xã Bình Minh Vĩnh Long |
| 366 | Vĩnh Long | HUYỆN BÌNH TÂN – VĨNH LONG | 606 tổ 6, ấp Tân Thuận, xã Tân Quới, Huyện Bình Tân, Vĩnh Long |
| 367 | Vĩnh Long | HUYỆN LONG HỒ – VĨNH LONG | 25k/1, ấp thạnh hưng,xã hoà phú, huyện long hồ, tỉnh vĩnh long |
| 368 | Vĩnh Long | HUYỆN MANG THÍT – VĨNH LONG | Số 40 tổ 14, Phạm Hùng, Khóm 1, Thị Trấn Cái Nhum, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long |
| 369 | Vĩnh Long | HUYỆN TAM BÌNH – VĨNH LONG | Số 4 Lô A Khu Đô Thị Mới Song Phú Tam Bình Vĩnh Long |
| 370 | Vĩnh Long | HUYỆN TRÀ ÔN – VĨNH LONG | 6/6 đường đốc phủ yên khu 7, TT Trà Ôn, Vĩnh Long |
| 371 | Vĩnh Long | THÀNH PHỐ VĨNH LONG | 55E Phạm Thái Bường Phường 4 Vĩnh Long |
| 372 | Vĩnh Long | HUYỆN VŨNG LIÊM – VĨNH LONG | Số 9B Khóm 2 – Thị Trấn Vũng Liêm |
| 373 | Vĩnh Long | THÀNH PHỐ VĨNH LONG | 1C, Trững Nữ Vương, Phường 1, TP. Vĩnh Long |
| 374 | Cần Thơ | QUẬN BÌNH THỦY | 23 Cách Mang Tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ |
| 375 | Cần Thơ | QUẬN BÌNH THỦY | 211 Lê Hồng Phong, P, Trà An, Q. Bình Thuỷ. Tp. Cần Thơ |
| 376 | Cần Thơ | HUYỆN CỜ ĐỎ | Đường Hà Huy Giáp, Ấp Thới Thuận, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP Cần Thơ |
| 377 | Cần Thơ | QUẬN CÁI RĂNG | 23 Võ Nguyên Giáp Phường Phú Thứ Quận Cái Răng Thành Phố Cần Thơ |
| 378 | Cần Thơ | QUẬN NINH KIỀU | 15A Trần Phú, Phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| 379 | Cần Thơ | QUẬN NINH KIỀU | 136D Trần Phú, P Cái Khế, Q Ninh Kiều, Tp Cần Thơ |
| 380 | Cần Thơ | QUẬN NINH KIỀU | Số 369D, Nguyễn Văn Cừ Nối Dài, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ |
| 381 | Cần Thơ | QUẬN NINH KIỀU | Số 91 Đường Mậu Thân,, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| 382 | Cần Thơ | QUẬN Ô MÔN | Tòa Nhà Viettel Quận Ô Môn, Phường Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, Tp Cần Thơ |
| 383 | Cần Thơ | HUYỆN PHONG ĐIỀN | 90 Phan Văn Trị, TTTM Phong Điền, Huyện Phong Điền, Tp Cần Thơ |
| 384 | Cần Thơ | HUYỆN THỚI LAI | Ấp Thới Thuận A Thị Trấn Thới Lai Huyện Thới Lai Thanh Phố Cần Thơ |
| 385 | Cần Thơ | QUẬN THỐT NỐT | 770 Lê Thị Tạo, Kv Long Thạnh A, Phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ |
| 386 | Cần Thơ | HUYỆN VĨNH THẠNH | B2-13 Kdc -TTTM Vĩnh Thạnh, Thị Trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ |
| 387 | Bình Phước | Bình Long | 327 Nguyễn Huệ, P.An Lộc, Thị xã Bình Long, Bình Phước |
| 388 | Bình Phước | Bù Đăng | 231 Quốc lộ 14, Thị trấn đức phong, Bù Đăng, Bình Phước |
| 389 | Bình Phước | Bù Đốp | Ấp 7 xã thanh hòa, bù đốp, Bình phươc |
| 390 | Bình Phước | Bù Gia Mập | Thôn 9 xã đắc ơ, bù gia mập, bình phước |
| 391 | Bình Phước | Chơn Thành | QL14, kp trung lợi, thị trấn chơn thành, huyện chơn thành, bình phước |
| 392 | Bình Phước | Đồng Phú | Đường DT741 Kp Thắng Lợi, TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước |
| 393 | Bình Phước | Đồng Xoài | Số 4 Trần Quang Khải, Kp Bình Thiện, Tân Thiện, Đồng Xoài, Bình Phước |
| 394 | Bình Phước | Hớn Quản | Số 78 QL13, Thị trấn Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
| 395 | Bình Phước | Lộc Ninh | KP Ninh Thái, tt Lộc Ninh, Lộc Ninh, Bình Phước |
| 396 | Bình Phước | Phú Riềng | Thôn Tân hiệp 2 xã bù nho huyện phú riềng, bình phước |
| 397 | Bình Phước | Phước Long | Tổ 10, Khu 6, Long Phước, Phước Long, Bình Phước |
| 398 | Bình Phước | Bù Đăng | 221 Ql14, thôn 2 xã Đức Liễu, Bù Đăng Bình Phước |
| 399 | Bình Phước | Chơn Thành | 304 tổ 8 ấp 3A Minh Hưng, Chơn Thành, Bình Phước |
| 400 | Bến Tre | HUYỆN BÌNH ĐẠI | Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre |
| 401 | Bến Tre | HUYỆN BA TRI | 17 Đường 19 tháng 5, TT Ba Tri, Bến Tre |
| 402 | Bến Tre | HUYỆN GIỒNG TRÔM | KP3 Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, Bến Tre |
| 403 | Bến Tre | HUYỆN MỎ CÀY NAM | 71B Khu phố 7, TT Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 404 | Bến Tre | HUYỆN MỎ CÀY BẮC | ấp Thanh Hòa, xã Thành An, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 405 | Bến Tre | HUYỆN CHỢ LÁCH | 192/10A KP1, Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
| 406 | Bến Tre | HUYỆN CHÂU THÀNH | 216/3 ấp 3, xã Quới Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
| 407 | Bến Tre | HUYỆN CHÂU THÀNH | Quốc lộ 60, ấp 1, xã Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre |
| 408 | Bến Tre | HUYỆN THẠNH PHÚ | ấp Thạnh Trị Thượng, TT Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 409 | Bến Tre | THÀNH PHỐ BẾN TRE | 115A2 Nguyễn Thị Định, P.Phú Tân, TP.Bến Tre |
| 410 | Bến Tre | THÀNH PHỐ BẾN TRE | 68đường Đồng Văn cống Xã Bình Phú Tp Bến Tre |
| 411 | Long An | HUYỆN BẾN LỨC – LONG AN | 57 Nghyễn Văn Tiếp, TT. Bến Lức, H. Bến Lức, T. Long An |
| 412 | Long An | HUYỆN CẦN ĐƯỚC – LONG AN | Số 36, Khu 2, Tổ 4, QL 50, TT Cần Đước, H. Cần Đước, T. Long An |
| 413 | Long An | HUYỆN CẦN GIUỘC – LONG AN | Ấp Thanh Ba, X. Mỹ Lộc, H. Cần Giuộc, T. Long An |
| 414 | Long An | HUYỆN CHÂU THÀNH – LONG AN | 12A Đỗ Tường Phong, H. Châu Thành, T. Long An |
| 415 | Long An | HUYỆN ĐỨC HUỆ – LONG AN | Khu phố 2, TT Đông Thành, H. Đức Huệ, T. Long An |
| 416 | Long An | HUYỆN ĐỨC HÒA – LONG AN | Ấp 1, X. Đức Hòa Đông, H. Đức Hòa, T. Long An |
| 417 | Long An | THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG – LONG AN | 356 Quốc lộ 62, Phường 1, TX Kiến Tường, T. Long An. |
| 418 | Long An | THÀNH PHỐ TÂN AN – LONG AN | 179 QL1, Phường 5, Tp. Tân An, T. Long An |
| 419 | Long An | HUYỆN TÂN HƯNG – LONG AN | Đường Phạm ngọc thạch TT Tân Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 420 | Long An | HUYỆN THẠNH HÓA – LONG AN | Số 9, Lê Duẩn, Thị Trấn Thạnh Hóa, Tỉnh Long An |
| 421 | Long An | HUYỆN TÂN THẠNH – LONG AN | Đang tìm vị trí |
| 422 | Long An | HUYỆN THỦ THỪA – LONG AN | Lô C, KDC K1, TT Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An |
| 423 | Long An | HUYỆN TÂN TRỤ – LONG AN | Đang tìm vị trí |
| 424 | Long An | HUYỆN VĨNH HƯNG – LONG AN | 09 Cách Mạng Tháng Tám, KP 1,TT Vĩnh Hưng,H. Vĩnh Hưng, T. Long An |
| 425 | Long An | HUYỆN BẾN LỨC | 115 ấp Phước Toàn, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| 426 | Long An | HUYỆN ĐỨC HÒA | Ấp chánh, X. Đức Lập Thượng, H. Đức Hòa, T. Long An |
| 427 | Long An | HUYỆN BẾN LỨC | Số 03 khu 1, Ấp 7, X. Lương Hòa, H. Bến Lức, T. Long An |
| 428 | Long An | HUYỆN CẦN ĐƯỚC | Số 62, ấp Thuận Tây 2, xã Long Trạch, Cần Đước, Long An |
| 429 | Long An | HUYỆN CẦN GIUỘC | Số 14 Đường N4, KDC Nam Sài Gòn, Ấp 3, X. Long Hậu, H. Cần Giuộc, T. Lòng An |
| 430 | Long An | THÀNH PHỐ TÂN AN | 114 Hùng Vương, P2, TP Tân An,T. Long An |
| 431 | Long An | HUYỆN ĐỨC HÒA | 471 tổ 5,ấp Bình Tiền2, xã Đức Hoà Hạ, H. Đức Hoà, T. Long An |
| 432 | Tiền Giang | HUYỆN CÁI BÈ | Ấp 2 xã An Thái Trung, Cái Bè, Tiền Giang |
| 433 | Tiền Giang | HUYỆN CÁI BÈ – TIỀN GIANG | 350F, Khu 3, Thi Trấn Cái Bè, Tiền Giang. |
| 434 | Tiền Giang | HUYỆN CAI LẬY – TIỀN GIANG | QL1A, Cai lậy, Tiền Giang |
| 435 | Tiền Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH | Ấp Vĩnh Hòa , xã Vĩnh Kim , Huyện Châu Thành , Tiền Giang |
| 436 | Tiền Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH – TIỀN GIANG | Xã Tân Lý Tây, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 437 | Tiền Giang | HUYỆN CHỢ GẠO – TIỀN GIANG | 160 Ô3 khu 3 tt chợ gạo, huyện chợ gạo tiền giang |
| 438 | Tiền Giang | HUYỆN GÒ CÔNG TÂY – TIỀN GIANG | Thanh hưng đồng thạnh gò công tây tiền giang |
| 439 | Tiền Giang | HUYỆN TÂN PHƯỚC – TIỀN GIANG | Khu 2 Thị Trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang |
| 440 | Tiền Giang | THÀNH PHỐ MỸ THO | 559A, Lý Thường Kiệt, TP Mỹ Tho, Tiền Giang |
| 441 | Tiền Giang | THÀNH PHỐ MỸ THO – TIỀN GIANG | 164 A Nguyễn Thị Thập , phường 5 , tp mỹ tho , tiền giang |
| 442 | Tiền Giang | THỊ XÃ GÒ CÔNG – TIỀN GIANG | 4 Trần Hưng Đạo, P1, tx Gò Công, Tiền Giang |
| 443 | Tây Ninh | Thành Phố Tây Ninh | 737 đường Điện Biên Phủ, P. Hiệp Ninh, Tp Tây Ninh |
| 444 | Tây Ninh | Huyện Hòa Thành | 286 Lý Thường Kiệt, KP4, Thị trấn Hòa Thành, Tây Ninh. |
| 445 | Tây Ninh | Huyện Dương Minh Châu | Số 2 KCN Chà Là, Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 446 | Tây Ninh | Huyện Gò Dầu | số 160, Khu Phố Rạch Sơn, Nội ô thị trấn Gò Dầu, Gò Dầu, Tây Ninh |
| 447 | Tây Ninh | Huyện Gò Dầu | Ấp Phước Đức, Xã Phước Đông, Gò Dầu, Tây Ninh. |
| 448 | Tây Ninh | Huyện Bến Cầu | Khu Phố 1, TT Bến Cầu, Tây Ninh |
| 449 | Tây Ninh | Huyện Trảng Bàng | Số 3 Khu TĐC Linh Trung 3, ấp Suối Sâu, An Tịnh, Trảng Bàng |
| 450 | Tây Ninh | Huyện Trảng Bàng | Can so 11 khu thuong mai trang bang, Thị xã Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 451 | Tây Ninh | Huyện Châu Thành | 839 Hoàng Lê Kha, TT Châu Thành, Tây Ninh |
| 452 | Tây Ninh | Huyện Tân Biên | đường Nguyễn Chí Thanh, Kp 3, TT Tân Biên, Tân Biên, Tây Ninh |
| 453 | Tây Ninh | Huyện Tân Châu | Tổ 8, KP 1, TT Tân Châu, Tân Châu, Tây Ninh |
| 454 | Quận 1 | Quận 1 | 2 Bis Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa Kao, Quận 1 |
| 455 | Quận 1 | Quận 1 | 141 Lê Thị Hồng Gấm, P. Cầu Ông Lãnh, Quận 1 |
| 456 | Quận 1 | Quận 1 | 214/5B Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 |
| 457 | Quận 1 | Quận 1 | 104/5 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1 |
| 458 | Quận 1 | Quận 1 | 9/8 Lý Văn Phức, P. Tân Định, Quận 1 |
| 459 | Quận 2 | Quận 2 | 299j9 Khu dân cư sông Giồng Phường An Phú Quận 2, TP. Hồ Chí Minh |
| 460 | Quận 2 | Quận 2 | 52 Vũ Tông Phan, Phường An Phú Quận 2, TP. Hồ Chí Minh |
| 461 | Quận 2 | Quận 2 | số 8 Nguyễn Cừ, Phường Thảo Điền, Quận 2 |
| 462 | Quận 2 | Quận 2 | 548 Nguyễn Thị Định, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh |
| 463 | QUẬN 3 | QUẬN 3 | Số 1 nguyễn thông, phường 9, quận 3 |
| 464 | QUẬN 3 | QUẬN 3 | 44 nguyễn hiền, phường 4, quận 3 |
| 465 | QUẬN 3 | QUẬN 3 | 351/30C Phường 13, Quận 3. |
| 466 | QUẬN 3 | QUẬN 3 – HỒ CHÍ MINH | 177 bis, lý chính thắng, phường 7, quận 3 |
| 467 | QUẬN 4 | QUẬN 4 | 2S Tôn Thất Thuyết, Quận 4, hcm |
| 468 | QUẬN 5 | QUẬN 5 | 636 Nguyễn Trãi, Phường 9, Quận 5, TP Hồ Chí Minh |
| 469 | QUẬN 5 | QUẬN 5 – HỒ CHÍ MINH | 111 Lê Hồng Phong, P2, Q5, Tp.HCM |
| 470 | Quận 6 | Quận 6 | 110/11 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, Hồ Chí Minh |
| 471 | Quận 6 | QUẬN 6 – HỒ CHÍ MINH | 669 Phạm Văn Chí, Phường 10, Quận 6, Hồ Chí Minh |
| 472 | Bình Chánh | HUYỆN BÌNH CHÁNH | 2006 hương lộ 80, vĩnh lộc a, bình chánh, hcm |
| 473 | Bình Chánh | HUYỆN BÌNH CHÁNH – HỒ CHÍ MINH | 221 Hưng Nhơn, Ấp 3, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh |
| 474 | Bình Chánh | HUYỆN BÌNH CHÁNH | P6- 4 khu dân cư phi long 5, bình hưng, bình chánh, hcm |
| 475 | Bình Chánh | HUYỆN BÌNH CHÁNH | F6/32 ấp 6, lê minh xuân, bình chánh, hcm |
| 476 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN | 1509 Tỉnh Lộ 10, phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, HCM |
| 477 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN | 93A Gò Xoài, phường Bình Hưng hòa A, Bình Tân, HCM |
| 478 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN | 395 Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, HCM |
| 479 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN – HỒ CHÍ MINH | 9/4/10 Tên Lửa, phường Bình Trị Đông B, Bình Tân, HCM |
| 480 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN | 262 Phạm Đăng Giảng, phường Bình Hưng Hòa, Bình Tân, HCM |
| 481 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN | 66/36 Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, HCM |
| 482 | Bình Tân | QUẬN BÌNH TÂN | A7/3A Võ Văn Vân, Vĩnh Lộc B, Bình Chánh, HCM |
| 483 | Bình Thạnh | Bình Thạnh | 13 Bis Phan Chu Trinh, P.02, Q.Bình Thạnh, TP.HCM |
| 484 | Bình Thạnh | Bình Thạnh | 158 Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh |
| 485 | Bình Thạnh | Bình Thạnh | 202 Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh,TP. HCM. |
| 486 | Bình Thạnh | QUẬN BÌNH THẠNH – HỒ CHÍ MINH | 248A Nơ Trang Long, Phường 12, Q.Bình Thạnh, TP.HCM |
| 487 | Gò Vấp | QUẬN GÒ VẤP – HỒ CHÍ MINH | 317/20 Thống Nhất, Phường 11, Quận Gò Vấp, HCM |
| 488 | Gò Vấp | QUẬN GÒ VẤP | Số 356 Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, HCM |
| 489 | Gò Vấp | QUẬN GÒ VẤP | 29/15 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, HCM |
| 490 | Gò Vấp | QUẬN GÒ VẤP | 313/20 phan huy ích phường 14 quận gò vấp HCM |
| 491 | Gò Vấp | QUẬN GÒ VẤP | 158 Cây Trâm, Phường 9, Quận Gò Vấp, HCM |
| 492 | Phú Nhuận | QUẬN PHÚ NHUẬN – HỒ CHÍ MINH | 65 Hồ Văn Huê, P9, Q.Phú Nhuận, TPHCM |
| 493 | Phú Nhuận | QUẬN PHÚ NHUẬN | 75 Cù Lao, Phường 02, Quận Phú Nhuận, TP HCM |
| 494 | Quận 10 | Quận 10 | 16A Cao Thắng nội dài, P12, Q10, HCM |
| 495 | Quận 10 | Quận 10 | 419 Lê Hồng Phong, Phường 01, Quận 10, HCM |
| 496 | Quận 10 | Quận 10 | 270 Lý Thường Kiệt (hẻm 354 Lý Thường Kiệt), phường 14, Quận 10, HCM |
| 497 | Nhà Bè | NHÀ BÈ | Đào Cử , Cần Thạnh , Cần Giờ , Hồ Chí Minh |
| 498 | Nhà Bè | NHÀ BÈ | 107 Đường Nguyễn Văn Tạo, Long Thới ,Nhà Bè , TP HCM |
| 499 | Nhà Bè | NHÀ BÈ | 1215 Đường Lê Văn Lương , Phước Kiển , Nhà Bè , TP HCM |
| 500 | Quận 11 | Quận 11 | 88-90 đường 16, cư xá lữ gia, p15, quận 11 |
| 501 | Quận 11 | Quận 11 | 172A Lạc Long Quân, Phường 10, Quận 11 |
| 502 | Quận 12 | Quận 12 | 3/52 Đường TL37, P. Thạnh Lộc, Quận 12, TPHCM |
| 503 | Quận 12 | Quận 12 | 29/27 Song Hành, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP HCM |
| 504 | Quận 12 | Quận 12 | 32A Lâm Thi Hố, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP HCM |
| 505 | Quận 12 | Quận 12 | 504 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, TP HCM |
| 506 | Quận 12 | Quận 12 | 280 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP HCM |
| 507 | Quận 12 | Quận 12 | 309/19 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM |
| 508 | Quận 7 | QUẬN 7 – HỒ CHÍ MINH | 32 Nguyễn Văn Quỳ |
| 509 | Quận 7 | QUẬN 7 | Số 38 Gò Ô Môi, P Phú Thuận, Quận 7, HCM |
| 510 | Quận 7 | QUẬN 7 | Số 41 Hưng Gia 2, P. Tân Phong, Quận 7, TP Hồ Chí Minh |
| 511 | Quận 7 | QUẬN 7 | 95 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Thuận Đông |
| 512 | Quận 8 | Quận 8 | Số 81, Đường 198 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Hồ Chí Minh |
| 513 | Quận 8 | Quận 8 | 302 Hoàng Ngân, Phường 16, Quận 8, Hồ Chí Minh |
| 514 | Quận 8 | Quận 8 | 926A-926B Tạ Quang Bửu, Phường 5, Quận 8, Hồ Chí Minh |
| 515 | Quận 9 | Quận 9 | 361 Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Quận 9, HCM |
| 516 | Quận 9 | Quận 9 | 234 Đường III, KDC Khang Điền, Phước Long B, Quận 9, HCM |
| 517 | Quận 9 | Quận 9 | Đường Làng Tăng Phú, Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, HCM |
| 518 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | Số 18 Thân Nhân Trung, P13, Tân Bình, HCM |
| 519 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 167 Phạm Văn Hai, P5, Tân Bình, HCM |
| 520 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | Số 122 Phạm Phú Thứ, P11, Tân Bình, HCM |
| 521 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 114 Đường A4, P12, Tân Bình, HCM |
| 522 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 18C Cộng Hòa , P4, tân Bình , HCM |
| 523 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | Số 126 Nguyễn Phúc Chu, p15, Tân Bình, HCM |
| 524 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 1A Trường Sơn,Phường 4,Tân Bình |
| 525 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | Số 630 Lạc Long Quân, P8, Tân Bình, HCM |
| 526 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 102 Hồng Hà, P2, Tân Bình, HCM |
| 527 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 45 Tân Sơn, phường 15, tân bình |
| 528 | Tân Bình | QUẬN TÂN BÌNH | 20 Xuân Diệu, P4, Tân Bình, HCM |
| 529 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | 157 Kên Tân hóa, phường Phú Trung, Quận Tân Phú |
| 530 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | Số 187 đường Đỗ Bí, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
| 531 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | 117 Vườn Lài Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú |
| 532 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | Số 84 đường CN1, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh |
| 533 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | 110C Tân quý, Phường Tân Quý , Quận Tân Phú |
| 534 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | 295 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú |
| 535 | Tân Phú | QUẬN TÂN PHÚ | 88 T6, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú |
| 536 | Củ Chi | Củ Chi | 84 Liêu bình hương, Ấp tân tiến, Xã Tân thông Hội, Củ Chi |
| 537 | Củ Chi | Củ Chi | 126 tl 8 Tân Thạnh Tây, Củ Chi, hồ chí minh |
| 538 | Hóc Môn | HUYỆN HÓC MÔN – HỒ CHÍ MINH | Phạm Thị Giây, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Tp HCM |
| 539 | Hóc Môn | Huyện Hóc Môn | 87/4A, Xuân Thới Đông 1, Xã Xuân Thới Đông, Hóc Môn, Tp.HCM |
| 540 | Hóc Môn | Huyện Hóc Môn | 87/4A, Xuân Thới Đông 1, Xã Xuân Thới Đông, Hóc Môn, Tp.HCM |
| 541 | Hóc Môn | Huyện Hóc Môn | 92.8 Lê Lợi, Dân Thắng, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Tp. HCM |
| 542 | Thủ Đức | Thủ Đức | 20A Đường 26, Phường Linh Đông, Q. Thủ Đức, HCM. |
| 543 | Thủ Đức | Thủ Đức | 35/10D Đường số 10, Phường Linh Trung, Q. Thủ Đức, HCM |
| 544 | Thủ Đức | Thủ Đức | Số 18 Đường 23, Phường Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, HCM. |
| 545 | Thủ Đức | Thủ Đức | Số 67B Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, HCM. |
| 546 | Thủ Đức | Thủ Đức | Số 106 Tam Bình, Phường Tam Phú, Q. Thủ Đức, HCM. |
| 547 | Thanh Xuân | 57 Hạ Đình Thanh Xuân HN | |
| 548 | Thanh Xuân | Số 30 ngách 64 Phan Đình Giót, Thanh Xuân, HN | |
| 549 | Thanh Xuân | 434 Khương Đình | |
| 550 | Thanh Xuân | 212 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | |
| 551 | Thanh Xuân | Số 11 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, HN | |
| 552 | Thanh Xuân | Số nhà 137 vũ tông phan | |
| 553 | Thanh Xuân | Tập thể Thanh Xuân Bắc- Thanh Xuân- HN | |
| 554 | Thanh Xuân | Số 9 Phố Quan Nhân | |
| 555 | Thanh Xuân | Số 36A Nguyễn Huy Tưởng, P Thanh Xuân Trung, Q Thanh Xuân, Hà Nội. | |
| 556 | Thanh Xuân | 148 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân , HN | |
| 557 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH – HÀ NỘI | Số 51 Đốc Ngữ, Ba Đình, Hà Nội |
| 558 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH | Số 39 Giang Văn Minh, P.Kim Mã, Q. Ba Đình, HN |
| 559 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH | Số 17 ngõ 71 Láng Hạ, P.Thành Công, Q.Ba Đình, HN |
| 560 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH | Số 114 Phan Kế Bính, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, HN |
| 561 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH | P2 B20 Ngọc Khánh, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, HN |
| 562 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH | Số 90 Yên Phụ, P. Quán Thánh, Q. Ba Đình, HN |
| 563 | Ba Đình | QUẬN BA ĐÌNH | Số 31 ngõ 376 đường Bưởi, P. Vĩnh Phúc, Q, Ba Đình, HN |
| 564 | Bắc Từ Liêm | Hoài Đức | thôn rô, sơn đồng, hoài đức, hà nội |
| 565 | Bắc Từ Liêm | Hoài Đức | km9 đại lộ thăng long, an khánh, hoài đức, hà nội |
| 566 | Bắc Từ Liêm | Ba Vì | 341 chu minh, ba vì, hà nội |
| 567 | Bắc Từ Liêm | Đan Phượng | tây sơn, thị trấn phùng, đan phường, hà nội |
| 568 | Bắc Từ Liêm | Phúc Thọ | Khu Cửa Đình, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
| 569 | Bắc Từ Liêm | Sơn Tây | Số 248 chùa Thông, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, Hà Nội |
| 570 | Bắc Từ Liêm | Thạch Thất | ngã 3 hòa lạc, thôn 9, thạch hòa, thạch thất, hà nội |
| 571 | Bắc Từ Liêm | Thạch Thất | Số 116B khu Đồng Cam thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Hà Nội |
| 572 | Bắc Từ Liêm | Bắc Từ Liêm | 96 tân xuân, đông ngạc, bắc từ liêm hà nội |
| 573 | Bắc Từ Liêm | Bắc Từ Liêm | Cổ nhuế 2, bắc từ liêm hà nội |
| 574 | Bắc Từ Liêm | Bắc Từ Liêm | đỗ nhuận, xuân đỉnh, bắc từ liêm, hà nội |
| 575 | Bắc Từ Liêm | Bắc Từ Liêm | km 12 quốc lộ 32, minh khai, bắc từ liêm, hà nội |
| 576 | Bắc Từ Liêm | Bắc Từ Liêm | Phúc Diễn, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| 577 | Đông Anh | HUYỆN ĐÔNG ANH | Tổ 37 Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội |
| 578 | Đông Anh | HUYỆN ĐÔNG ANH | Đường 6 Km, Bắc Thăng Long, Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội |
| 579 | Đông Anh | HUYỆN MÊ LINH – HÀ NỘI | Khu 10, Thường Lệ, Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội |
| 580 | Đông Anh | HUYỆN MÊ LINH | Thôn 1, Thạch Đà, Mê Linh, Hà Nội |
| 581 | Đông Anh | HUYỆN SÓC SƠN | Số 11 tổ 2 Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội |
| 582 | Đông Anh | HUYỆN SÓC SƠN | Sân bay Nội Bài, Xã Phú Minh, H. Sóc Sơn, Tp. Hà Nội |
| 583 | Hà Đông | Chương Mỹ | Khu Ninh Sơn, TT Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội |
| 584 | Hà Đông | Chương Mỹ | 41a Tổ 3 Tân Bình, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội |
| 585 | Hà Đông | Hà Đông | 63 Vạn Phúc, quận Hà Đông, Hà Nội |
| 586 | Hà Đông | Hà Đông | Số 12LK6B C17 Bộ Công An |
| 587 | Hà Đông | Hà Đông | 101 Lacasta Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội |
| 588 | Hà Đông | Hà Đông | Số 190 Đường Chiến Thắng,Phường Văn Quán,Quận Hà Đông |
| 589 | Hà Đông | Hà Đông | VT11 LK15 khu đô thị XaLa |
| 590 | Hà Đông | Hà Đông | B16 đường Bồ Hoả, P. Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội |
| 591 | Hà Đông | Mỹ Đức | 179 đường Đại Nghĩa,TT Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội. |
| 592 | Hà Đông | Mỹ Đức | Ngã Tư Kênh Đào , An Mỹ , Mỹ Đức , Hà Nội |
| 593 | Hà Đông | Quốc Oai | Số 36 Thị Trấn Quốc Oai |
| 594 | Hà Đông | Quốc Oai | Xóm 1 Long Phú xã Hoà Thạch huyện Quốc Oai |
| 595 | Hà Đông | Thanh Oai | 145 Kim Bài – Thanh Oai – Hà Nội |
| 596 | Hà Đông | Thanh Oai | B1.3 liền kề 06-10 Khu Đô Thị Thanh Hà, Thanh Oai, Hà Nội |
| 597 | Hà Đông | Ứng Hòa | 98 Trần Đăng Ninh, TT Vân Đình |
| 598 | Hà Đông | Hà Đông | Lô 8 cụm CN Yên Nghĩa ( nằm trong Cty Công cụ dụng cụ số 1 ) |
| 599 | Hà Đông | Hà Đông | Số 24 liền kề 8 Khu Đô Thị Văn Khê |
| 600 | Hà Đông | Hà Đông | LK6 – 37, khu đô thị An Hưng |
| 601 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 18/30 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 602 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 223 Trần Đại Nghĩa, P. Đồng Tâm, Q. Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| 603 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 68 Võ Thị Sáu , P Thanh Nhàn , Q Hai Bà Trưng , Hà Nội |
| 604 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | Số 274B Phố Huế, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| 605 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 56 Mạc Thị Bưởi, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 606 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 949 Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 607 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 97 Kim Ngưu , P Đồng Nhân , Hai Bà Trưng , Hà Nội |
| 608 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 242F -Minh khai-Hai Bà Trưng-Hà Nội |
| 609 | Hai Bà Trưng | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 302 Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội |
| 610 | Hoàng Mai | Phường Đại Kim | 117 lô a3 kdt đại kim, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 611 | Hoàng Mai | Phường Định Công | Đường vành đai 2.5, KĐT Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 612 | Hoàng Mai | Phường Đại Kim | Đặng Xuân Bảng, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 613 | Hoàng Mai | Phường Hoàng Văn Thụ | ô số 43, Lô 1, khu di dân Đền Lừ II, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
| 614 | Hoàng Mai | Phường Tương Mai | 80 Nguyễn An Ninh, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 615 | Hoàng Mai | Phường Hoàng Văn Thụ | số 382, tổ 45A, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. |
| 616 | Hoàng Mai | Phường Giáp Bát | Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 617 | Hoàng Mai | Phường Hoàng Liệt | KĐT Tây Nam Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai |
| 618 | Hoàng Mai | Phường Hoàng Liệt | Khu Biệt Thự, Bán đảo Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 619 | Hoàng Mai | Phường Vĩnh Hưng | 483 đường Lĩnh Nam, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, Hà Nội |
| 620 | Hoàng Mai | Phường Mai Động | Số 18 – Tam Trinh, Mai Động, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 621 | Hoàng Mai | Phường Vĩnh Hưng | Số 332B Phố Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, Q.Hoàng Mai, TP Hà Nội |
| 622 | Hoàng Mai | Phường Yên Sở | CT2B Glelexia Riverside 885 Tam Trinh, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 623 | Long Biên | Huyện Gia Lâm | 71 Đình Xuyên, Gia Lâm, Hà Nội |
| 624 | Long Biên | Huyện Gia Lâm | KHU TT2 – 31 HA, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội |
| 625 | Long Biên | Quận Long Biên | 102 Đường Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội |
| 626 | Long Biên | Quận Long Biên | Số 66 Hoa Lâm, phường Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội |
| 627 | Long Biên | Huyện Gia Lâm | 138B Xóm 5 Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội |
| 628 | Long Biên | Quận Long Biên | 93 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội |
| 629 | Long Biên | Quận Long Biên | 93 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội |
| 630 | Long Biên | Huyện Gia Lâm | 273 Hà Huy Tâp, Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội |
| 631 | Long Biên | Quận Long Biên | 684 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội |
| 632 | Long Biên | Huyện Gia Lâm | Số 46 DDX4 KĐT Đặng Xá, Gia Lâm, Hà Nội |
| 633 | Cao Bằng | THÀNH PHỐ CAO BẰNG | Khu đô thị mới Km5, Phường Đề thám Tp Cao Bằng |
| 634 | Cao Bằng | HUYỆN TRÙNG KHÁNH | TT Hùng Quốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| 635 | Cao Bằng | HUYỆN HOÀ AN – CAO BẰNG | TT Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| 636 | Cao Bằng | HUYỆN BẢO LẠC – CAO BẰNG | TT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| 637 | Cao Bằng | HUYỆN BẢO LÂM – CAO BẰNG | TT Pác Miều, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| 638 | Cao Bằng | HUYỆN HẠ LANG – CAO BẰNG | TT Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| 639 | Cao Bằng | HUYỆN HÀ QUẢNG – CAO BẰNG | TT Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| 640 | Cao Bằng | HUYỆN THÔNG NÔNG | TT Thông Nông huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| 641 | Cao Bằng | HUYỆN QUẢNG HÒA – CAO BẰNG | TT Quảng Uyên , huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| 642 | Cao Bằng | HUYỆN PHỤC HÒA | TT Hòa Thuận huyện Quảng Hòa tỉnh Cao Bằng |
| 643 | Cao Bằng | HUYỆN NGUYÊN BÌNH – CAO BẰNG | TT Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| 644 | Cao Bằng | HUYỆN TRÙNG KHÁNH – CAO BẰNG | TT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| 645 | Cao Bằng | HUYỆN THẠCH AN – CAO BẰNG | TT Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| 646 | Thái Nguyên | THÁI NGUYÊN | tổ 1 phường Hoàng Văn Thụ, Thái nguyên |
| 647 | Thái Nguyên | HUYỆN ĐẠI TỪ | Xóm 4 Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Thái Nguyên |
| 648 | Thái Nguyên | HUYỆN ĐỒNG HỶ | Chung CHTT Đồng Hỷ |
| 649 | Thái Nguyên | HUYỆN VÕ NHAI | Chung CHTT Võ Nhai |
| 650 | Thái Nguyên | HUYỆN ĐỊNH HOÁ | Chung CHTT Định Hoá |
| 651 | Thái Nguyên | HUYỆN PHÚ LƯƠNG | Chung CHTT Phú Lương |
| 652 | Thái Nguyên | TP SÔNG CÔNG | Phường Thắng Lợi, TP Sông Công, Thái Nguyên |
| 653 | Thái Nguyên | HUYỆN PHÚ BÌNH | TT Hương Sơn, huyện Phú Bình, Thái Nguyên |
| 654 | Thái Nguyên | THỊ XÃ PHỔ YÊN | Tổ 1 phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên |
| 655 | Thái Nguyên | THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN | tổ 1 phường Hoàng Văn Thụ, Thái nguyên |
| 656 | Thái Nguyên | THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN | tổ 1 phường Hoàng Văn Thụ, Thái nguyên |
| 657 | Thái Nguyên | THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN | 132 Dương Tự Minh, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên |
| 658 | Thái Nguyên | THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN | số 188b đường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên |
| 659 | Lào Cai | HUYỆN BẮC HÀ – LÀO CAI | 031 – Đường 20/9 – TT Bắc Hà, Lào Cai |
| 660 | Lào Cai | HUYỆN BẢO THẮNG – LÀO CAI | thôn cù 1, xã xuân giao, KCN tằng loong, Bảo Thắng, Lào Cai |
| 661 | Lào Cai | HUYỆN BẢO THẮNG – LÀO CAI | 206 Đường 19/5, TT Phố Lu, Bảo Thắng, Lào Cai |
| 662 | Lào Cai | HUYỆN BÁT XÁT – LÀO CAI | 639 hùng vương, bát xát, lào cai |
| 663 | Lào Cai | HUYỆN BẢO YÊN – LÀO CAI | TT Phố Ràng , Bảo yên , Lào Cai |
| 664 | Lào Cai | HUYỆN BẢO YÊN – LÀO CAI | Bản Lâm Sản-Bảo Hà-Bảo Yên-Lào Cai |
| 665 | Lào Cai | THÀNH PHỐ LÀO CAI – LÀO CAI | SN 081 Phú Thịnh, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
| 666 | Lào Cai | THÀNH PHỐ LÀO CAI – LÀO CAI | B6 Tòa Nhà Viettel, Trần Hưng Đạo, TP LÀo Cai |
| 667 | Lào Cai | HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG – LÀO CAI | 390 đường giải phóng thị trấn mường khương thành phố lào cai |
| 668 | Lào Cai | HUYỆN SI MA CAI – LÀO CAI | Suối thầu, Thị Trấn Si Ma Cai, Lào Cai |
| 669 | Lào Cai | THỊ XÃ SA PA – LÀO CAI | 408 Điện Biên Phủ, TT Spa, Lào Cai |
| 670 | Lào Cai | HUYỆN VĂN BÀN – LÀO CAI | Số 06- tổ 9, Đường khánh Yên, Văn bàn, Lào cai |
| 671 | Lào Cai | HUYỆN VĂN BÀN – LÀO CAI | THỊ TỨ VÕ LAO,văn bàn, Lào Cai |
| 672 | Sơn La | HUYỆN SÔNG MÃ | TT Sông Mã, Sông Mã, Sơn La |
| 673 | Sơn La | HUYỆN MỘC CHÂU | Thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu, Sơn La |
| 674 | Sơn La | HUYỆN MỘC CHÂU | Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Sơn La |
| 675 | Sơn La | THÀNH PHỐ SƠN LA | P. Chiềng Sinh, TP Sơn La, Sơn La |
| 676 | Sơn La | THÀNH PHỐ SƠN LA | P. Tô Hiệu, TP Sơn La, Sơn La |
| 677 | Sơn La | HUYỆN MƯỜNG LA | TT Ít Ong Huyện Mường La |
| 678 | Sơn La | HUYỆN MAI SƠN | TT Hát Lót, Mai Sơn, Sơn La |
| 679 | Sơn La | HUYỆN PHÙ YÊN | TT Phù Yên, Phù Yên, Sơn La |
| 680 | Sơn La | HUYỆN BẮC YÊN | TT Bắc Yên, Bắc Yên, Sơn La |
| 681 | Sơn La | HUYỆN QUỲNH NHAI | TT Quỳnh Nhai, Quỳnh Nhai, Sơn La |
| 682 | Sơn La | HUYỆN THUẬN CHÂU | TT Thuận Châu, Thuận Châu, Sơn La |
| 683 | Sơn La | HUYỆN VÂN HỒ | TT Vân Hồ, Vân Hồ, Sơn La |
| 684 | Sơn La | HUYỆN YÊN CHÂU | TT Yên Châu, Yên Châu, Sơn La, Sơn La |
| 685 | Hưng Yên | Ân Thi | Thị trấn Ân Thi |
| 686 | Hưng Yên | Kim Động | Thị Trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên |
| 687 | Hưng Yên | Khoái Châu | 1 |
| 688 | Hưng Yên | Khoái Châu | Xã Dân Tiến, Khoái Châu ,Hưng Yên |
| 689 | Hưng Yên | Phù Cừ | Thị trấn Vương |
| 690 | Hưng Yên | Văn Giang | Thị trấn Văn Giang |
| 691 | Hưng Yên | Văn Lâm | Thị trấn Như Quỳnh |
| 692 | Hưng Yên | Văn Lâm | Xã Chỉ Đạo |
| 693 | Hưng Yên | Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ |
| 694 | Hưng Yên | TP Hưng Yên | Phường An Tảo |
| 695 | Hưng Yên | Mỹ Hào | Phường Dị Sử |
| 696 | Hưng Yên | Mỹ Hào | Phường Bần Yên Nhân |
| 697 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Lô I3, Hồ Điều Hòa,Đường D5, KCN Hòa Xá, TP.Nam Định |
| 698 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Số 93 Đường Giải Phóng, Phường Cửa Bắc, TP.Nam Định |
| 699 | Nam Định | Huyện Mỹ Lộc | Xóm Đoài, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định |
| 700 | Nam Định | Huyện Ý Yên | Khu Tân Lâm, TT Lâm, Ý Yên, Nam Định |
| 701 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Số 187 Tây Sơn, Thị Trấn Gôi, Vụ Bản, Nam Định |
| 702 | Nam Định | Huyện Nam Trực | Nam Dương, Nam Trực, Nam Định |
| 703 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Khu 3, TT Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định |
| 704 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Xóm 8, Nghĩa Phúc, Nghĩa Hưng, Nam Định |
| 705 | Nam Định | Huyện Trực Ninh | Số 121 Đường Hữu Nghị, TT Cổ Lễ, Trực Ninh, Nam Định |
| 706 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Xóm 17 Xã Hải Quang Huyện Hải Hậu Nam Định |
| 707 | Nam Định | Huyện Hải Hậu | Số 46, Khu 1, TT Yên Định, Huyện Hải Hậu, Nam Định |
| 708 | Nam Định | Huyện Xuân Trường | Tổ 16, TT Xuân Trường, Huyện Xuân Trường |
| 709 | Nam Định | Huyện Giao Thủy | Khu 2, TT Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định |
| 710 | Quảng Ninh | HUYỆN ĐẦM HÀ | 56,trần phú.đầm hà.quảng ninh |
| 711 | Quảng Ninh | HUYỆN HẢI HÀ | A124 Thôn 6, Quảng Chính, Hải Hà, Quảng Ninh |
| 712 | Quảng Ninh | HUYỆN HOÀNH BỒ | 270 Khu 10 Huyện Hoành Bồ |
| 713 | Quảng Ninh | HUYỆN TIÊN YÊN | Số Nhà 232 Phố Thống Nhất. Khu cổng chào TT Tiên Yên Huyện Tiên Yên Quảng Ninh |
| 714 | Quảng Ninh | HUYỆN VÂN ĐỒN | số 257 Khu 4, thị trấn cái rồng, vân đồn, quảng ninh |
| 715 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ CẨM PHẢ | số 108 đường Lý Thường Kiệt,Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh |
| 716 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ CẨM PHẢ | 173 Lê Thanh nghị phường cam trung Cẩm Phả quảng ninh |
| 717 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ HẠ LONG | 366 Nguyễn Văn Cừ, Hạ Long, Quảng Ninh |
| 718 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ HẠ LONG | Khu DTM Nam Ga – Khu 8 Hà Khẩu – Hạ Long – Quảng Ninh |
| 719 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ HẠ LONG | Số 12 Lê Lai, Tp Hạ Long |
| 720 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ HẠ LONG | Tổ 21, Phường Hà Khánh, TP Hạ Long |
| 721 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ MÓNG CÁI | Phường Hải Hòa, Tp Móng Cái, Quảng Ninh |
| 722 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ MÓNG CÁI | Tổ 4, Khu 1, Phường Ka Long, Móng Cái, Quảng Ninh |
| 723 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ MÓNG CÁI | 22 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Trần Phú , Tp Móng Cái – Qn |
| 724 | Quảng Ninh | THÀNH PHỐ UÔNG BÍ | 59 Trần Hưng Đạo – Yên Thanh – Tp Uông Bí – Quảng Ninh |
| 725 | Quảng Ninh | THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU | số 610 Nguyễn Bình, khu mễ xá 2, tx. Đông Triều |
| 726 | Quảng Ninh | THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU | Số 15 khu yên hợp yên thọ, Yên Thọ, tx. Đông Triều |
| 727 | Quảng Ninh | THỊ XÃ QUẢNG YÊN | Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh |
| 728 | Thái Bình | THÀNH PHỐ THÁI BÌNH | Khu công nghiệp 658, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| 729 | Thái Bình | THÀNH PHỐ THÁI BÌNH | lô CL5, khu đô thị Trần Lãm, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| 730 | Thái Bình | HUYỆN ĐÔNG HƯNG | Tổ 6 thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
| 731 | Thái Bình | HUYỆN HƯNG HÀ | Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
| 732 | Thái Bình | HUYỆN QUỲNH PHỤ | Số 109 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
| 733 | Thái Bình | HUYỆN VŨ THƯ | Xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
| 734 | Thái Bình | HUYỆN KIẾN XƯƠNG | Số 58 khu Cộng Hòa, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
| 735 | Thái Bình | HUYỆN TIỀN HÀI | Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| 736 | Thái Bình | HUYỆN THÁI THỤY | Đường đôi Thụy Hà, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
| 737 | Quảng Ngãi | Thành Phố Quảng Ngãi | 10 Nguyễn Thiếp, Chánh Lộ, tp Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 738 | Quảng Ngãi | Huyện Ba Tơ | Thị trấn Ba Tơ, Ba Tơ, Quảng Ngãi |
| 739 | Quảng Ngãi | Huyện Nghĩa Hành, Huyện Minh Long | thị trấn Chợ Chùa, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi |
| 740 | Quảng Ngãi | Huyện Tư Nghĩa | Thị Trấn Số Vệ, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi |
| 741 | Quảng Ngãi | Huyện Mộ Đức | Thị trấn Mộ Đức, Mộ Đức, Quảng Ngãi |
| 742 | Quảng Ngãi | Huyện Lý Sơn | Lý Sơn, Quảng Ngãi |
| 743 | Quảng Ngãi | Huyện Trà Bồng | Trà Xuân, Trà Bồng, Quảng Ngãi |
| 744 | Quảng Ngãi | Huyện Bình Sơn | Bình Thạnh, Bình Sơn, Quảng Ngãi |
| 745 | Quảng Ngãi | Huyện Bình Sơn | 161 Phạm Văn Đồng, Châu Ổ, Bình Sơn, Quảng Ngãi |
| 746 | Quảng Ngãi | Huyện Sơn Hà | thị trấn Di Lăng, Sơn Hà, Quảng Ngãi |
| 747 | Quảng Ngãi | Thị Xã Đức Phổ | 334 Nguyễn Nghiêm, tx Đức Phổ, Quảng Ngãi |
| 748 | Quảng Ngãi | Huyện Sơn Tịnh | 550 Nguyễn Văn Linh, p Trương Quang Trọng, tp Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 749 | Quảng Ngãi | Thành Phố Quảng Ngãi | 379 Hùng Vương, Trần Phú, tp Quảng Ngãi, Quảng Ngãi |
| 750 | VŨNG TÀU | THÀNH PHỐ BÀ RỊA | Lô 4/C2-H20-Kp7, P. Phước Hưng, TP Bà Rịa. Tỉnh BR-VT |
| 751 | VŨNG TÀU | THÀNH PHỐ BÀ RỊA | 4/30 KP 3, P. Long Toàn, TP Bà Rịa. Tỉnh BR-VT |
| 752 | VŨNG TÀU | THỊ XÃ PHÚ MỸ | QL51, Xã Mỹ Xuân, H. Tân Thành, Tỉnh BR-VT |
| 753 | VŨNG TÀU | THỊ XÃ PHÚ MỸ | Tổ 5, Ấp Phú Hà, Mỹ Xuân, Tân Thành, BR-VT |
| 754 | VŨNG TÀU | THỊ XÃ PHÚ MỸ | Ấp Phước Tấn-Xã Tân Hòa- H. Tân Thành-Tỉnh BRVT |
| 755 | VŨNG TÀU | HUYỆN XUYÊN MỘC | Khu Phố Phước Lộc, TT Phước Bửu, H.Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 756 | VŨNG TÀU | THÀNH PHỐ VŨNG TÀU | 53, Trần Cao Vân, P.9 , Tp Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT |
| 757 | VŨNG TÀU | THÀNH PHỐ VŨNG TÀU | 94, Nguyễn Hữu Cảnh, P. Thắng Nhất, TP Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT |
| 758 | VŨNG TÀU | THÀNH PHỐ VŨNG TÀU | 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.3, Tp Vũng Tàu, Tỉnh BR-VT |
| 759 | VŨNG TÀU | HUYỆN ĐẤT ĐỎ | KP Tường Thành-TT Đất Đỏ-Huyện Đất Đỏ-Tỉnh BR-VT |
| 760 | VŨNG TÀU | HUYỆN LONG ĐIỀN | 79B, KP Long Tân, TT Long Điền, H. Long điền, Tỉnh BR-VT |
| 761 | VŨNG TÀU | HUYỆN LONG ĐIỀN | 35/1, Tổ 1, KP Hải An, TT Long Hải, H. Long Điền, Tỉnh BR-VT |
| 762 | VŨNG TÀU | HUYỆN CHÂU ĐỨC | TT Ngãi Giao, H. Châu Đức, Tỉnh BR-VT |
| 763 | VŨNG TÀU | HUYỆN CÔN ĐẢO | Ở CÙNG TTVIETTEL |
| 764 | CÀ MAU | THÀNH PHỐ CÀ MAU – CÀ MAU | Số 18 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, TP Cà Mau |
| 765 | CÀ MAU | THÀNH PHỐ CÀ MAU – CÀ MAU | Đường Hải Thượng Lãng Ông- P6- Cà Mau |
| 766 | CÀ MAU | HUYỆN NGỌC HIỂN | Khóm 1 TT Rạch Gốc, Ngọc Hiển, CM |
| 767 | CÀ MAU | HUYỆN NĂM CĂN | đường Nguyễn Tất Thành, Khóm 8, TT Năm Căn, H.Năm Căn, Cà Mau |
| 768 | CÀ MAU | HUYỆN CÁI NƯỚC | Số 238 Quốc lộ 1 A Khóm 3 Thị trấn Cái Nước, Cái Nước, Cà Mau |
| 769 | CÀ MAU | HUYỆN ĐẦM DƠI | khóm 2 , Thị Trấn Đầm Dơi , Huyện Đầm Dơi , Tỉnh Cà Mau |
| 770 | CÀ MAU | HUYỆN PHÚ TÂN | Đường Phan Ngọc Hiển, Khóm 1, Thị Trấn Cái Đôi Vàm, Huyện Phú Tân, Tỉnh Cà Mau |
| 771 | CÀ MAU | HUYỆN THỚI BÌNH | Đường 30/4, Khóm 8, Thị Trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau |
| 772 | CÀ MAU | HUYỆN U MINH | Khóm 1, Thị Trấn U Minh, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau |
| 773 | CÀ MAU | HUYỆN TRẦN VĂN THỜI | Đường 30/4, Khóm 7, Thị trấn Trần Văn Thời, Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau |
| 774 | Hậu Giang | Thành phố Vị Thanh | Đường hùng vương, kv4, phường 5, Tp Vị Thanh, Hậu Giang |
| 775 | Hậu Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH A | số 56, ấp Tân Phú, TT Cái tắc, Châu thành a, Hậu giang |
| 776 | Hậu Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH A | Ấp Nhơn Thuận 1A – TT Một Ngàn – Châu Thành A – Hậu Giang |
| 777 | Hậu Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH | Ấp Phú Xuân – TT Mái Dầm – Châu Thành – Hậu Giang |
| 778 | Hậu Giang | HUYỆN LONG MỸ | SỐ 80,ĐƯỜNG 30/04, KV4, THUẬN AN, TX LONG MỸ, LONG MỸ HẬU GIANG |
| 779 | Hậu Giang | THÀNH PHỐ NGÃ BẢY | SỐ 56 NGUYỄN HUỆ, PHƯỜNG NGÃ BẢY, TP NGÃ BẢY, HẬU GIANG |
| 780 | Hậu Giang | HUYỆN PHỤNG HIỆP | QL 61, thị trấn Kinh Cùng, Huyện Phụng Hiệp, Hậu Giang |
| 781 | Đống Đa | Đống Đa | 156 Mai Anh Tuấn, P.Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, HN |
| 782 | Đống Đa | Đống Đa | Số 6 ngõ 1160 đường láng, phường láng thượng, quận đống đa, hà nội |
| 783 | Đống Đa | Đống Đa | 30 Đoàn Thị Điểm, P.Quốc Tử Giám, Q.Đống Đa, HN |
| 784 | Đống Đa | Đống Đa | Số 55 ngách 159 ngõ 354 Trường Chinh, P.Khương Thượng, Q.Đống Đa, HN |
| 785 | Đống Đa | Đống Đa | Số 21 Trúc Khê, P.Láng hạ, Đống Đa, HN |
| 786 | Đống Đa | Đống Đa | 734 Đường Láng, P.Láng Thượng, Đống Đa, HN |
| 787 | Đống Đa | Đống Đa | 54 Nam Đồng, Đống Đa, HN |
| 788 | Đống Đa | Đống Đa | 37B Đường Láng, P.Ngã Tư Sở, Q.Đống Đa, Hn |
| 789 | Đống Đa | Đống Đa | 114 Ô chợ dừa, P.Ô chợ dừa, đống đa, HN |
| 790 | Đống Đa | Đống Đa | 73H Phương Mai, P.Phương Mai, Q.Đống Đa, HN |
| 791 | Đống Đa | Đống Đa | 87 Trần Quang Diệu, P.Quang Trung, Q.Đống Đa, HN |
| 792 | Đống Đa | Đống Đa | 54 Yên Lãng, P.Thịnh Quang, Đống Đa, HN |
| 793 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG LÝ THÁI TỔ | SỐ 10 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 794 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG CHƯƠNG DƯƠNG | 278 Bạch Đằng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 795 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG CỬA ĐÔNG | 21 Hội Vũ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| 796 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG XUÂN LA | Số 50, Ngõ 28 Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| 797 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG YÊN PHỤ | Số nhà 42 đường An Dương, P.Yên Phụ, Q.Tây Hồ,TP Hà Nội |
| 798 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG TÂY HỒ | 317 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội |
| 799 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG BƯỞI | 318 Thụy Khuê, Hà Nội |
| 800 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG THỤY KHUÊ | Số 44A Đường Thụy Khuê, P.Thụy Khuê, THO,Hà Nội |
| 801 | HOÀN KIẾM | PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG | 361 Nguyễn Hoàng Tôn, Hà Nội |
| 802 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | 253 Hồ Tùng Mậu |
| 803 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | Bãi xe ngầm Mễ Trì Hạ |
| 804 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | Số 81 Thiên Hiền |
| 805 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | Số 9 Mễ Trì Thượng |
| 806 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | BT14 LÔ 2 KDT Nam Thắng Ngõ 67 Đường Phùng Khoang |
| 807 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | SỐ 21 lô TT-02 Đường Hàm Nghi |
| 808 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | 1A/43 đường Tây Mỗ |
| 809 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | Lô số 12 BT 4-1 Khu Đô Thị Vinaconex3 Trung Văn |
| 810 | Nam Từ Liêm | QUẬN NAM TỪ LIÊM | 317 Đuờng Xuân Phuơng |
| 811 | Đăk Lăk | Huyện Krông Búk | Km 45, Chợ Pơng Drang, Krông Búk, Đăk Lăk |
| 812 | Đăk Lăk | Huyện Krông Năng | 179 Nguyễn Tất Thành, TT Krông Năng, Huyện Krông Năng, Tỉnh Đắk lắk |
| 813 | Đăk Lăk | Thị Xã Buôn Hồ | 558 Hùng Vương, TX Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk |
| 814 | Đăk Lăk | Huyện Ea Kar | 50 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Ea Kar, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk |
| 815 | Đăk Lăk | Thành Phố Buôn Ma Thuột | 102A Phan Huy Chú – Tp Buôn Ma Thuột |
| 816 | Đăk Lăk | Thành Phố Buôn Ma Thuột | 48 Lý Tự Trọng, Phường Tân An, TP BMT, Tỉnh Đắk Lắk |
| 817 | Đăk Lăk | Thành Phố Buôn Ma Thuột | 132 Hai Bà Trưng, Phường Thắng Lợi, TP BMT, Tỉnh Đắk Lắk |
| 818 | Đăk Lăk | Huyện Krông A Na | 41 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Buôn Trấp – Huyện Krông Ana – Tỉnh Đăk Lăk |
| 819 | Đăk Lăk | Huyện Lắk | 257 Nguyễn Tất Thành, TT Liên Sơn, Lăk |
| 820 | Đăk Lăk | Huyện Cư M’Gar | 19 Hùng Vương, Thị Trấn Quảng Phú, Cư Mgar, Tỉnh Đắk Lắk |
| 821 | Đăk Lăk | Huyện Buôn Đôn | Số nhà 53, Thôn 15, Tân Hòa, Buôn Đôn, Đắk Lăk |
| 822 | Đăk Lăk | Huyện Ea Súp | 219 Hùng Vương – Thị trấn Ea Súp – Huyện Ea Súp – Tỉnh Đăk Lăk |
| 823 | Đăk Lăk | Huyện Krông Bông | 213 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Krông Kmar, Krông Bông, Đắk Lăk |
| 824 | Đăk Lăk | Huyện M’Đrắk | Tổ Dân phố 9 – Thị trấn M’Đrăk – Huyện M’Đrăk – Tỉnh Đăk Lăk |
| 825 | Đăk Lăk | Huyện Ea H’Leo | 407 Giải Phóng, Thị Trấn Ea Drang, Ea H’Leo, Tỉnh Đăk Lăk |
| 826 | Đăk Lăk | Huyện Cư Kuin | Thôn 1, Xã Ea Ktur, Huyện Cưkuin, Tỉnh Đắk Lắk |
| 827 | Đăk Lăk | Huyện Krông Pắk | 526 – 528 Giải Phóng – Thị trấn Phước An – Huyện Krông Păk – Tỉnh Đăk Lăk |
| 828 | Phú Yên | THÀNH PHỐ TUY HÒA | 167 Nguyễn Tất Thành, P2, Tuy Hòa, Phú Yên |
| 829 | Phú Yên | THÀNH PHỐ TUY HÒA | 122 Lê Thánh Tôn, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 830 | Phú Yên | THÀNH PHỐ TUY HÒA | 485 Hùng Vương, P9, Tuy Hòa, Phú Yên |
| 831 | Phú Yên | HUYỆN PHÚ HÒA | TT Phú Hòa, Huyện Phú hòa, Phú Yên |
| 832 | Phú Yên | HUYỆN ĐỒNG XUÂN | 271 Trần Hưng Đạo, TT La Hai, Đồng Xuân, Phú Yên |
| 833 | Phú Yên | HUYỆN SƠN HÒA | 116 Trần Phú, TT Củng Sơn, Sơn Hòa, Phú Yên |
| 834 | Phú Yên | HUYỆN SÔNG HINH | TT Hai Riêng, Sông Hinh, Phú Yên |
| 835 | Phú Yên | HUYỆN TÂY HÒA | Kp Phú Thứ, TT Phú Thứ, Huyện Tây Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 836 | Phú Yên | HUYỆN ĐÔNG HÒA | KP2, TX Hòa Vinh, Đông Hòa, Phú Yên |
| 837 | Phú Yên | THỊ XÃ SÔNG CẦU | 136 Phạm Văn Đồng, Xuân Phú, Sông Cầu, Phú Yên |
| 838 | Phú Yên | HUYỆN TUY AN | 523 quốc lộ 1A, kp Chí Thạnh, tt Chí Thạnh, Tuy An, Phú Yên |
| 839 | Thanh Trì | Phú Xuyên | Xã châu can, huyện Phú Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 840 | Thanh Trì | Phú Xuyên | Tiểu Khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội |
| 841 | Thanh Trì | Thanh Trì | Dự kiến đặt ở Thanh Trì, Hà Nội |
| 842 | Thanh Trì | Thanh Trì | 668 Kim Giang, Thanh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 843 | Thanh Trì | Thanh Trì | Số 28, đường Phan Trọng Tuệ, Huyện Thanh Trì, HNI |
| 844 | Thanh Trì | Thanh Trì | Dự kiến đặt ở đường Trần Thủ Độ, Thanh Trì, Hà Nội |
| 845 | Thanh Trì | Thường Tín | Số 30 thôn Nhân Hiền, xã Hiền Giang, huyện Thường Tín, Hà Nội |
| 846 | Thanh Trì | Thường Tín | số 73 Quán Gánh, Xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, TP.Hà Nội |
| 847 | Thanh Trì | Thường Tín | Thôn Tử Dương, Xã Tô Hiệu, Huyền Thường Tín, Hà Nội |
| 848 | Thanh Trì | Thường Tín | Dự kiến đặt ở Huyện Thường Tín, Hà Nội |
| 849 | Gia Lai | THỊ XÃ AN KHÊ | 324A Quang Trung, Phường An Phú, Thị Xã An Khê, Tỉnh Gia Lai |
| 850 | Gia Lai | THỊ XÃ AYUN PA | 79A Hoàng Văn Thụ Phường Đoàn Kết TX Ayun Pa Tỉnh Gia Lai |
| 851 | Gia Lai | THÀNH PHỐ PLEIKU | 642 Phạm Văn Đồng, P.Yên Thế,TP.Pleiku,Gia Lai |
| 852 | Gia Lai | HUYỆN CHƯ SÊ | 835 Hùng Vương,Thị Trấn Chư Sê, Huyện Chư Sê, Tỉnh Gia Lai |
| 853 | Gia Lai | HUYỆN ĐỨC CƠ | 393 Quang Tung, TT. Chư ty, Huyện Đức Cơ Tỉnh Gia Lai |
| 854 | Gia Lai | HUYỆN ĐĂK ĐOA | 341 Nguyễn Huệ, TT. Đăk Đoa, Huyện Đăk Đoa Tỉnh Gia Lai |
| 855 | Gia Lai | THÀNH PHỐ PLEIKU | 67 hoàng văn thụ, Phường yên đỗ, Tp pleiku ,Gia Lai |
| 856 | Gia Lai | HUYỆN IA GRAI | 357 Hùng Vương TT Iakha Huyện Iagrai Tỉnh Gia Lai |
| 857 | Gia Lai | HUYỆN CHƯ PRÔNG – GIA LAI | Thị Trấn Chư Prông, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia lai |
| 858 | Gia Lai | THÀNH PHỐ PLEIKU | 129 lê đại hành, phường đống đa, TP Pleiku Tỉnh Gia Lai |
| 859 | Gia Lai | THÀNH PHỐ PLEIKU | Số 120A Lê Duẩn, Phường Phù Đổng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| 860 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Xã Đất Cuốc, Tân Uyên, Bình Dương |
| 861 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | Số 55, đường NC, ấp Đồng Sổ, Lai Uyên, Bàu Bàng, Bình Dương |
| 862 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | KP 5, TT Dầu Tiếng, Dầu Tiếng, Bình Dương |
| 863 | Bình Dương | Huyện Phú Giáo | KP 2, TT Phước Vĩnh, Phú Giáo, Bình Dương |
| 864 | Bình Dương | Thành Phố Dĩ An | Số 660, Quốc lộ 1K, KP Nội Hóa 2, P. Bình An, Dĩ An, Bình Dương |
| 865 | Bình Dương | Thành Phố Dĩ An | Số 8, Lý Thường Kiệt, P. Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương |
| 866 | Bình Dương | Thành Phố Thủ Dầu Một | Đường Huỳnh Văn Lũy, P. Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| 867 | Bình Dương | Thành Phố Thủ Dầu Một | 228, Phạm Ngũ Lão, Khu 2, tổ 15. Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| 868 | Bình Dương | Thành Phố Thuận An | KP 1A, P. An Phú, Thuận An, Bình Dương |
| 869 | Bình Dương | Thành Phố Thuận An | Số 1/18A, Kp Hòa Lân 1, P. Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương |
| 870 | Bình Dương | Thị Xã Bến Cát | DT741, Ấp An Thuận, xã Phú An, Bến Cát, Bình Dương |
| 871 | Bình Dương | Thị Xã Bến Cát | Thới Hòa, Bến Cát, Bình Dương |
| 872 | Bình Dương | Thị Xã Bến Cát | Khu TM-DV-TĐC Mỹ Phước, P. Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương |
| 873 | Bình Dương | Thị Xã Tân Uyên | KP Bình Khánh, P. Khánh Bình, Tân Uyên, Bình Dương |
| 874 | Bình Dương | Thị Xã Tân Uyên | Kp Bình Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Uyên, Bình Dương |
| 875 | Bình Dương | Thị Xã Tân Uyên | Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương |
| 876 | Hà Đông | Hà Đông | 36 Nguyễn Trực Phú Lãm Quận Hà Đông, HN |
| 877 | Hà Đông | Hà Đông | Lô 17 D28 đô thị GLEXIMCO Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội |
| 878 | Lạng Sơn | HUYỆN CAO LỘC | Số 8, TTTM Đồng Đăng. Lạng Sơn |
| 879 | Lạng Sơn | HUYỆN CHI LĂNG | 75 Đại Huề, TT Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 880 | Lạng Sơn | HUYỆN VĂN LÃNG | Ki Ốt Số 7, Số 188 Đường Trực Chính Tân Thanh, Văn Lãng, Lạng Sơn |
| 881 | Lạng Sơn | HUYỆN LỘC BÌNH | 95 Phố Hoà Bình, Thị Trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
| 882 | Lạng Sơn | HUYỆN VĂN QUAN | Phố Đức Tâm 1, TT Văn Quan, Văn Quan , Lạng Sơn |
| 883 | Lạng Sơn | THÀNH PHỐ LẠNG SƠN | Khu tái định cư Mai Pha, xã Mai Pha, Tp Lạng Sơn |
| 884 | Lạng Sơn | HUYỆN BẮC SƠN | Số 07, Khu Phố Minh Khai, Thị Trấn Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn |
| 885 | Lạng Sơn | HUYỆN HỮU LŨNG | 237 Chi Lăng, TT Hữu Lũng, Lạng Sơn |
| 886 | Lạng sơn | THÀNH PHỐ LẠNG SƠN | 39 Đường Thành, P Chi Lăng, Tp Lạng Sơn |
| 887 | Hải Phòng | Quận Ngô Quyền | 142 Lê Lai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
| 888 | Hải Phòng | Quận Hải An | 771 nguyễn bỉnh khiêm, Hải An, Hải Phòng |
| 889 | Hải Phòng | Quận Hải An | 52B Ngô Gia Tự, Cát Bi, Hải An, Hải Phòng |
| 890 | Hải Phòng | Quận Hồng Bàng | 432 Hùng Vương, P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng |
| 891 | Hải Phòng | Quận Lê Chân | 21/512 Nguyễn Văn Linh, Quận Lê Chân, Hải Phòng |
| 892 | Hải Phòng | Quận Lê Chân | 295A Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng |
| 893 | Hải Phòng | Quận Dương Kinh | 433 Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, Hải Phòng |
| 894 | Hải Phòng | Quận Đồ Sơn | Số 169 Lý Thánh Tông,Quận Đồ Sơn,TP Hải Phòng |
| 895 | Hải Phòng | Quận Kiến An | 352 phan đăng lưu kiến an hải phong |
| 896 | Hải Phòng | Huyện An Dương | 65 tổ 2 thị trấn an dương |
| 897 | Hải Phòng | Huyện An Dương | Ngã ba hồng phong an dương hải phòng |
| 898 | Hải Phòng | Huyện Thủy Nguyên | Số 66 Phố Mới,Thủy Sơn,Huyện Thủy Nguyên,Hải Phòng |
| 899 | Hải Phòng | Huyện Thủy Nguyên | 143 Mỹ Đồng – Thủy Nguyên – Hải Phòng |
| 900 | Hải Phòng | Huyện Thủy Nguyên | Thôn Chợ Tổng,Lưu Kiếm,Thủy Nguyên,Hải Phòng |
| 901 | Hải Phòng | Huyện Kiến Thụy | Số 174 Cầu Đên,Huyện Kiến Thụy,Hải Phòng |
| 902 | Hải Phòng | Huyện An Lão | Số 26 Ngô Quyền,Huyện An Lão,Hải Phòng |
| 903 | Hải Phòng | Huyện Tiên Lãng | Số 212 Minh Đức,Thị Trấn Tiên Lãng,Hải Phòng |
| 904 | Hải Phòng | Huyện Vĩnh Bảo | Khu phố 3/2 thị trấn Vĩnh Bảo,Hải Phòng |
| 905 | Hải Phòng | Huyện đảo Cát Hải | Số 12 khu 3 Thị trấn Cát Bà,Hải Phòng |
| 906 | Đak Nông | THÀNH PHỐ GIA NGHĨA | Nguyễn Tất thành, tổ 2 P Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, Đăk Nông |
| 907 | Đak Nông | HUYỆN ĐĂK RLÂP | 125 Nguyễn Tất Thành, T9, TT Kiến Đức, Đăk rlap, Đăk nông |
| 908 | Đak Nông | HUYỆN ĐĂK RLÂP | Thôn 11, xã Nhân Cơ, Đăk rlap, Đăk nông |
| 909 | Đak Nông | HUYỆN ĐĂK GLONG | Thôn 4, Quảng Khê, Đăk glong, Đăk nông |
| 910 | Đak Nông | HUYỆN ĐĂK SONG | Tổ 3, TT Đức an, Đăk Song, Đăk nông |
| 911 | Đak Nông | HUYỆN TUY ĐỨC | Thôn 4, Đăk but so, Tuy Đức, Đăk Nông |
| 912 | Đak Nông | HUYỆN ĐĂK MIL | 80 thôn 4, Đăk lao, Đăk mil, Đăk Nông |
| 913 | Đak Nông | HUYỆN CƯ JUT | 104 Nguyễn Văn Linh, TT Etling, Cujut, Đăk nông |
| 914 | Đak Nông | HUYỆN KRONGNO | 84 Nguyễn Tất Thành, TT Đăk Mâm, Krong Nô, Đăk Nông |
| 915 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Cửa hàng số 101, Nhà A5 , làng quốc tế Thăng long, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 916 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 84 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 917 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | 34 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân. Cầu Giấy, Hà Nội |
| 918 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | 243 Lạc Long Quân, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 919 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 10/118 nguyễn khánh toàn, P. Quan Hoa, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| 920 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | 50B Đồng Bông, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 921 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 481 Hoàng Quốc Việt, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| 922 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 14 Ngõ 76 Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| 923 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 12 Lô 4B Đường Trung Yên 10A, P.Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội |
| 924 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 83, Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 925 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | 109 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 926 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 19, lô 13B dãy B, KĐT Trung Yên, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 927 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | 395 Nguyễn Khang, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 928 | Cầu Giấy | QUẬN CẦU GIẤY | Số 133 Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 929 | Kiên Giang | THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ- KIÊN GIANG | 585 Nguyễn Trung Trực, P.An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang |
| 930 | Kiên Giang | HUYỆN PHÚ QUỐC – KIÊN GIANG | 275B NGUỄN VĂN CỪ. TT AN THỚI PHÚ QUỐC KIÊN GIANG |
| 931 | Kiên Giang | HUYỆN PHÚ QUỐC – KIÊN GIANG | Tổ 4 Ấp xóm mới xã Gành Dầu, Phú Quốc, Kiên Giang |
| 932 | Kiên Giang | HUYỆN AN BIÊN – KIÊN GIANG | SỐ 008, KHU PHỐ 3, THỊ TRẤN THỨ 3, HUYỆN AN BIÊN, KIÊN GIANG |
| 933 | Kiên Giang | HUYỆN AN MINH – KIÊN GIANG | Khu phố 3 , thị trấn thứ 11, huyện an minh , tỉnh Kiên Giang |
| 934 | Kiên Giang | HUYỆN CHÂU THÀNH – KIÊN GIANG | 778 KP Minh An, TT Minh Lương, H Châu Thành, Kiên Giang |
| 935 | Kiên Giang | HUYỆN GÒ QUAO – KIÊN GIANG | 12 nguyễn hữu cảnh KP Phước Trung 1, thị trấn Gò Quao, Kiên Giang |
| 936 | Kiên Giang | HUYỆN GIỒNG RIỀNG – KIÊN GIANG | 38 khu phố 3 thị trấn Giồng Riềng, Kiên Giang |
| 937 | Kiên Giang | HUYỆN GIANG THÀNH – KIÊN GIANG | xã Tân Khánh Hòa, Giang Thành, tỉnh Kiên Giang |
| 938 | Kiên Giang | HUYỆN HÒN ĐẤT – KIÊN GIANG | Số 22, KP Chòm Sao, TT Hòn Đất, H Hòn Đất, Kiên Giang |
| 939 | Kiên Giang | THÀNH PHỐ HÀ TIÊN – KIÊN GIANG | Số 11 Phương Thành, p Bình San, tx Hà Tiên, Kiên Giang |
| 940 | Kiên Giang | HUYỆN KIÊN HẢI – KIÊN GIANG | 679 Nguyễn Trung Trực, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang |
| 941 | Kiên Giang | HUYỆN KIÊN LƯƠNG – KIÊN GIANG | Quốc lộ 80, Khu phố Ngã Ba, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang |
| 942 | Kiên Giang | HUYỆN PHÚ QUỐC – KIÊN GIANG | To 5 ,ấp Suối Mây, xã Dương Tơ, Phú Quốc, Kiên Giang |
| 943 | Kiên Giang | THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ – KIÊN GIANG | 679 Nguyễn Trung Trực, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang |
| 944 | Kiên Giang | HUYỆN TÂN HIỆP – KIÊN GIANG | 237 khu phố đông an thị trấn Tân Hiệp, Tân Hiệp, Kiên Giang |
| 945 | Kiên Giang | HUYỆN U MINH THƯỢNG – KIÊN GIANG | Ấp Cạn Ngọn, Xã Thạnh Yên, Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang |
| 946 | Kiên Giang | HUYỆN VĨNH THUẬN – KIÊN GIANG | Số 569, Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Kiên Giang |
| 947 | Kiên Giang | HUYỆN PHÚ QUỐC – KIÊN GIANG | 112 Đường 30 Tháng 4, TT. Dương Đông, Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| 948 | Kiên Giang | HUYỆN HÒN ĐẤT – KIÊN GIANG | Số 09 tổ 10 kp đường hòn tt hòn đất hòn đất kirn giang, Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang |
| 949 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường An Bình |
| 950 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường Long Bình |
| 951 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường Trảng Dài |
| 952 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường Quyết Thắng |
| 953 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường Phước Tân |
| 954 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường Hóa An |
| 955 | Đồng Nai | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | Phường Tam Phước |
| 956 | Đồng Nai | HUYỆN TÂN PHÚ | Xã Phú Ngọc |
| 957 | Đồng Nai | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | TT Định Quán |
| 958 | Đồng Nai | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | xã Phú Túc |
| 959 | Đồng Nai | HUYỆN THỐNG NHẤT | Xã Bàu Hàm |
| 960 | Đồng Nai | HUYỆN THỐNG NHẤT | Xã Gia Kiệm |
| 961 | Đồng Nai | TP LONG KHÁNH | TP Long Khánh |
| 962 | Đồng Nai | HUYỆN CẨM MỸ | Âp Suối Râm |
| 963 | Đồng Nai | HUYỆN XUÂN LỘC | TT Gia Ray |
| 964 | Đồng Nai | HUYỆN XUÂN LỘC | Xã Suối Cát |
| 965 | Đồng Nai | HUYỆN TRẢNG BOM | TT Trảng Bom |
| 966 | Đồng Nai | HUYỆN TRẢNG BOM | Xã Đông Hòa |
| 967 | Đồng Nai | HUYỆN VĨNH CỬU | Xã Thạnh Phú |
| 968 | Đồng Nai | HUYỆN VĨNH CỬU | TT Vĩnh An |
| 969 | Đồng Nai | HUYỆN LONG THÀNH | Xã Long Đức, Huyện Long Thành |
| 970 | Đồng Nai | HUYỆN LONG THÀNH | Xã Long Phước |
| 971 | Đồng Nai | HUYỆN NHƠN TRẠCH | Xã Hiệp Phước |
| 972 | Đồng Nai | HUYỆN NHƠN TRẠCH | Xã Phú Thạnh |
| 973 | Nghệ An | THÀNH PHỐ VINH | 100 Nguyễn Cảnh Hoan, P. Quán Bàu, TP. Vinh. Nghệ An |
| 974 | Nghệ An | HUYỆN ANH SƠN | Khối 1 TT Anh Sơn, Nghệ An |
| 975 | Nghệ An | HUYỆN YÊN THÀNH | Khối 2, TT Yên Thành, Nghệ An |
| 976 | Nghệ An | THỊ XÃ CỬA LÒ | số 510, đường Phạm Nguyễn Du, Phường Nghi Hòa,Thị xã Cửa Lò, Nghệ An |
| 977 | Nghệ An | HUYỆN QUỲNH LƯU | Khối 1, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| 978 | Nghệ An | HUYỆN CON CUÔNG | Khối 2, Thị Trấn Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An |
| 979 | Nghệ An | HUYỆN HƯNG NGUYÊN | Xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| 980 | Nghệ An | HUYỆN KỲ SƠN | Khối 3, thị trấn Mường Xén, huyện Kỳ Sơn, Nghệ An |
| 981 | Nghệ An | HUYỆN DIỄN CHÂU | Khối 6, thị trấn Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| 982 | Nghệ An | HUYỆN ĐÔ LƯƠNG | Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương, Nghệ An |
| 983 | Nghệ An | HUYỆN NAM ĐÀN | Khối Ba Hà, Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An |
| 984 | Nghệ An | HUYỆN NGHI LỘC | Khối 3, Thị Trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc |
| 985 | Nghệ An | HUYỆN QUỲ HỢP | Khối 1,Thị trấn Quỳ Hợp,huyện Quỳ Hợp,tỉnh Nghệ An |
| 986 | Nghệ An | HUYỆN THANH CHƯƠNG | Khối 11, thị trấn Dùng, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
| 987 | Nghệ An | HUYỆN TÂN KỲ | Khối 8, thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
| 988 | Nghệ An | HUYỆN QUẾ PHONG | Khối 6, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An |
| 989 | Nghệ An | HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG | số 385, khối Hòa Tây, thị trấn Thạch Giám, Tương Dương, Nghệ An |
| 990 | Nghệ An | THỊ XÃ HOÀNG MAI | Khối Thịnh Mỹ, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An |
| 991 | Nghệ An | THỊ XÃ THÁI HÒA | số 117 Nguyễn Trãi, p Hoà Hiếu, thị xã Thái Hoà, tỉnh Nghệ An |
| 992 | Nghệ An | HUYỆN QUỲ CHÂU | Khối 4, thị trấn Quỳ Châu, Nghệ An |
| 993 | Nghệ An | HUYỆN NGHĨA ĐÀN | Khối Tân Cường, Thị Trấn Nghĩa Đàn, Huyện nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An |
| 994 | Nghệ An | THÀNH PHỐ VINH | 86 Lý Thường kiệt, Vinh |
| 995 | Nghệ An | THÀNH PHỐ VINH | 27 Nguyễn Văn Trỗi, Vinh |
| 996 | Nghệ An | THÀNH PHỐ VINH | 09 Đại Lô Lê Nin, Vinh |
